Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 弹劾 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánhé] 1. giám quan (quan chuyên giám sát vạch tội quan lại)。君主时代担任监察职务的官员检举官吏的罪状。
2. tố cáo; vạch tội (quốc hội một số nước vạch tội những người cầm quyền.)。某些国家的议会抨击政府工作人员,揭发其罪状。
2. tố cáo; vạch tội (quốc hội một số nước vạch tội những người cầm quyền.)。某些国家的议会抨击政府工作人员,揭发其罪状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劾
| hạch | 劾: | hạch sách |
| hặc | 劾: | hục hặc |
| hếch | 劾: | hếch chân lên, mũi hếch |
| hệch | 劾: | hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 弹劾 Tìm thêm nội dung cho: 弹劾
