Từ: 弹劾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹劾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹劾 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánhé] 1. giám quan (quan chuyên giám sát vạch tội quan lại)。君主时代担任监察职务的官员检举官吏的罪状。
2. tố cáo; vạch tội (quốc hội một số nước vạch tội những người cầm quyền.)。某些国家的议会抨击政府工作人员,揭发其罪状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劾

hạch:hạch sách
hặc:hục hặc
hếch:hếch chân lên, mũi hếch
hệch:hềnh hệch
弹劾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹劾 Tìm thêm nội dung cho: 弹劾