Từ: 望风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望风 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngfēng] trông chừng; canh chừng (cho người hoạt động bí mật)。 给正在进行秘密活动的人观察动静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
望风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望风 Tìm thêm nội dung cho: 望风