Từ: 动员令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动员令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 动 • 员 • 令

Nghĩa của 动员令 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngyuánlìng] lệnh động viên。发动人们参加某项活动或积极投入备战的命令,言辞富有鼓动性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên员:nhân viên, đảng viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)
动员令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动员令 Tìm thêm nội dung cho: 动员令