Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓮, chiết tự chữ ÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓮:
瓮
Pinyin: weng4;
Việt bính: ung3;
瓮 úng
Nghĩa Trung Việt của từ 瓮
(Danh) Cái vò, cái hũ, cái vại. Cũng như chữ úng 甕.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu 瓮秫屢傾謀婦酒 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.
(Danh) Họ Úng.
úng, như "úng (chum vại lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 瓮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甕)
[wèng]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: UNG, ỦNG
1. vò; hũ (gốm sứ)。一种盛东西的陶器,腹部较大。
水瓮
vò nước
酒瓮
vò rượu
菜瓮
hũ thức ăn; hũ dưa
2. họ Ung。姓。
Từ ghép:
瓮城 ; 瓮声瓮气 ; 瓮中之鳖
[wèng]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: UNG, ỦNG
1. vò; hũ (gốm sứ)。一种盛东西的陶器,腹部较大。
水瓮
vò nước
酒瓮
vò rượu
菜瓮
hũ thức ăn; hũ dưa
2. họ Ung。姓。
Từ ghép:
瓮城 ; 瓮声瓮气 ; 瓮中之鳖
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓮
| úng | 瓮: | úng (chum vại lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 瓮 Tìm thêm nội dung cho: 瓮
