Từ: lộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ lộ:
Pinyin: lu4, sha1;
Việt bính: lou6;
赂 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 赂
Giản thể của chữ 賂.lộ, như "hối lộ" (gdhn)
Nghĩa của 赂 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. hối lộ; đút lót。赠送财物; 贿赂。
2. quà tặng; quà biếu。财物,特指赠送的财物。
Dị thể chữ 赂
賂,
Tự hình:

Pinyin: lu4, ya4;
Việt bính: lou6;
辂 lộ, nhạ
Nghĩa Trung Việt của từ 辂
Giản thể của chữ 輅.Nghĩa của 辂 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. thanh gỗ ngang trên càng xe (dùng để kéo)。古代车辕上用来挽车的横木。
2. lộ (loại xe lớn thời cổ)。古代的一种大车。
Dị thể chữ 辂
輅,
Tự hình:

Pinyin: lu4, lin4;
Việt bính: lou6
1. [賄賂] hối lộ;
賂 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 賂
(Động) Đút lót.◎Như: hối lộ 賄賂 đút lót.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Âm lộ học sứ, vu dĩ hạnh giản, yêm cấm ngục trung 陰賂學使, 誣以行簡, 淹禁獄中 (Tiểu Tạ 小謝) Ngầm đút lót quan học sứ, vu cho hạnh kiểm không tốt, đem giam vào ngục.
(Động) Tặng, biếu, cho.
◇Hán Thư 漢書: Nhân hậu lộ Thiền Vu, đáp kì thiện ý 因厚賂單于, 答其善意 (Tô Vũ truyện 霍光傳) Nhân đó hậu tặng Thiền Vu, để đáp lại thiện ý (của vua Hung Nô).
(Danh) Của cải.
◇Sử Kí 史記: Hán kích chi, đại phá Sở quân, tận đắc Sở quốc hóa lộ 漢擊之, 大破楚軍, 盡得楚國貨賂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Quân) Hán tiến đánh, phá tan quân Sở, lấy hết vật dụng của cải nước Sở.
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
§ Thông lộ 璐.
◇Thi Kinh 詩經: Nguyên quy tượng xỉ, Đại lộ nam kim 元龜象齒, 大賂南金 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Rùa lớn ngà voi, Ngọc đẹp lớn và vàng ở phương nam.
lộ, như "hối lộ" (vhn)
Dị thể chữ 賂
赂,
Tự hình:

Pinyin: lu4, luo4;
Việt bính: lou6
1. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 2. [電路] điện lộ 3. [幹路] cán lộ 4. [衢路] cù lộ 5. [正路] chánh lộ 6. [支路] chi lộ 7. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 8. [歧路] kì lộ 9. [反路] phản lộ 10. [世路] thế lộ 11. [上路] thượng lộ 12. [前路] tiền lộ 13. [中路] trung lộ 14. [出路] xuất lộ;
路 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 路
(Danh) Đường cái, đường đi lại.◎Như: hàng lộ 航路 đường đi biển.
(Danh) Địa vị.
◇Mạnh tử 孟子: Phu tử đương lộ ư Tề 夫子當路於齊 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề.
(Danh) Phương diện, mặt, hướng, vùng, miền.
◎Như: ở giữa đối với bốn phương thì chia làm đông lộ 東路 mặt đông, tây lộ 西路 mặt tây, nam lộ 南路 mặt nam, bắc lộ 北路 mặt bắc.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tự thị đông lộ giai bình, lệnh thúc Tôn Tĩnh thủ chi 自是東路皆平, 令孫靜守之 (Đệ thập ngũ hồi) Từ đó xứ đông bình định được cả, (Tôn Sách) cho chú là Tôn Tĩnh giữ ở đấy.
(Danh) Đường lối, cách làm, phương pháp, mạch lạc.
◎Như: sanh lộ 生路 con đường sống, lễ môn nghĩa lộ 禮門義路 cửa lễ đường nghĩa (ý nói lễ như cái cửa, nghĩa như con đường, không cửa không ra vào, không đường không chỗ đi lại vậy), tư lộ 思路 phép nghĩ làm văn, bút lộ 筆路 phép bút, phép gửi ý tứ.
(Danh) Thứ, loại, hạng, lối.
◎Như: tha môn thị na nhất lộ nhân 他們是那一路人 những người đó là hạng người nào?
◇Tây du kí 西遊記: Giá nhất lộ quyền, tẩu đắc tự cẩm thượng thiêm hoa 這一路拳, 走得似錦上添花 (Đệ tam hồi) Lối đi quyền này tựa như trên gấm thêm hoa.
(Danh) Đường dây, ngả.
◎Như: ngũ lộ công xa 五路公車 đường xe công cộng số 5.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Kim nhật Tống Giang phân binh tố tứ lộ, lai đả bổn trang 今日宋江分兵做四路, 來打本莊 (Đệ ngũ thập hồi) Hôm nay Tống Giang chia quân làm bốn ngả, lại đánh trang ta.
(Danh) Cái xe.
◎Như: Ngày xưa các thiên tử có năm thứ xe đi là ngọc lộ 玉路, kim lộ 金路, tượng lộ 象路, cách lộ 革路, mộc lộ 木路 gọi là ngũ lộ 五路.
(Danh) Họ Lộ.
(Tính) To lớn.
◎Như: Vua ở chỗ nào lấy sự to lớn làm hiệu, nên cửa nhà vua gọi là lộ môn 路門, chỗ vua ngủ gọi là lộ tẩm 路寢.
lộ, như "quốc lộ" (vhn)
lọ, như "lọ là" (btcn)
lồ, như "khổng lồ" (btcn)
lựa, như "lựa chọn" (btcn)
trọ, như "ở trọ" (btcn)
trò, như "học trò" (btcn)
lần, như "lần bước" (gdhn)
Nghĩa của 路 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. đường xá; đường; đường lộ。道路。
陆路。
đường bộ.
水路。
đường thuỷ.
大路。
đại lộ; đường cái.
同路。
cùng đường.
2. lộ trình; đường đi。路程。
八千里路。
đường xa tám dặm.
路遥知马力。
đường xa mới biết sức ngựa.
3. đường hướng; đường lối。途径;门路。
生路。
con đường kiếm sống.
活路儿。
con đường sống.
4. mạch。条理。
理路。
mạch lạc.
思路。
mạch suy nghĩ; dòng suy nghĩ.
笔路。
mạch văn.
5. vùng; khu vực。地区; 方面。
南路货。
hàng phương nam.
外路人。
người vùng khác tới.
各路英雄。
anh hùng ở khắp mọi nơi.
6. ngả đường; tuyến; tuyến đường。路线。
三路进军。
tiến quân theo ba ngả.
七路公共汽车。
xe buýt tuyến đường số bảy.
7. loại。种类; 等次。
这一路人。
loại người này.
哪一路病?
loại bệnh nào?
头路货。
hàng đầu bảng.
纸有好几路。
giấy có mấy loại.
二三路角色。
vai diễn loại hai loại ba.
8. họ Lộ。(Lù)姓。
Từ ghép:
路标 ; 路不拾遗 ; 路程 ; 路倒儿 ; 路道 ; 路灯 ; 路堤 ; 路段 ; 路费 ; 路规 ; 路轨 ; 路过 ; 路徽 ; 路基 ; 路祭 ; 路劫 ; 路警 ; 路径 ; 路局 ; 路考 ; 路口 ; 路况 ; 路面 ; 路牌 ; 路签 ; 路堑 ; 路人 ; 路上 ; 路数 ; 路条 ; 路途 ; 路线 ; 路易港 ; 路易斯安那 ; 路易斯维尔 ; 路障 ; 路政 ; 路子
Chữ gần giống với 路:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Pinyin: lu4, ya4, he2;
Việt bính: lou6;
輅 lộ, nhạ, hạch
Nghĩa Trung Việt của từ 輅
(Danh) Xe to. Thường chỉ xe của bậc đế vương.Một âm là nhạ.(Động) Đón rước.
§ Thông nhạ 迓.Một âm nữa là hạch.
(Danh) Đòn ngang trước xe.
(Động) Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.
Dị thể chữ 輅
辂,
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6;
潞 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 潞
(Danh) Sông Lộ 潞, tức Nộ giang 怒江, phát nguyên từ Tây Tạng, chảy qua Vân Nam, qua Miến Điện, đổ vào Ấn Độ dương.Nghĩa của 潞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LỘ
1. Lộ Thuỷ (là sông Trọc Chương ở tỉnh Sơn Tây Trung Quốc)。潞水,就是今山西的浊漳河。
2. Lộ Giang (Nộ Giang)。潞江,就是怒江。
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6;
璐 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 璐
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.Nghĩa của 璐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: LỘ
ngọc lộ; ngọc đẹp。美玉。
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6;
鹭 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 鹭
Giản thể của chữ 鷺.lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)
Nghĩa của 鹭 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 24
Hán Việt: LỘC
con cò; cò。鸟类的一科, 嘴直而尖, 颈长,飞翔时缩着颈。 白鹭、苍鹭较为常见。
Từ ghép:
鹭鸶
Dị thể chữ 鹭
鷺,
Tự hình:

Pinyin: lu4, lou4;
Việt bính: lau6 lou6
1. [白露] bạch lộ 2. [敗露] bại lộ 3. [暴露] bộc lộ 4. [半吐半露] bán thổ bán lộ 5. [表露] biểu lộ 6. [甘露] cam lộ 7. [孤露] cô lộ 8. [露喉] lộ hầu 9. [露天] lộ thiên 10. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 11. [披露] phi lộ 12. [透露] thấu lộ 13. [吐露] thổ lộ 14. [泄露] tiết lộ 15. [出頭露面] xuất đầu lộ diện;
露 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 露
(Danh) Móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh ngưng đọng lại thành giọt.◎Như: sương lộ 霜露 sương và móc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bạch lộ vi sương thu khí thâm 白露爲霜秋氣深 (Thu dạ 秋夜) Móc trắng thành sương, hơi thu đã già.
(Danh) Rượu thơm hay chất lỏng có hương thơm để uống.
◎Như: mai quế lộ 梅桂露 rượu thơm mai quế, mai côi lộ 玫瑰露 rượu thơm hoa hồng, quả tử lộ 果子露 nước trái cây.
(Danh) Họ Lộ.
(Động) Bày ra, phô rõ ra ngoài.
◎Như: hiển lộ 顯露 bày rõ cho thấy, thấu lộ 透露 phơi tỏ.
(Động) Để hở.
◎Như: tàng đầu lộ vĩ 藏頭露尾 giấu đầu hở đuôi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bất lộ trảo nha dữ giác độc 不露爪牙與角毒 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Không để lộ ra nanh vuốt cùng nọc độc.(Phó, tính) Ở ngoài đồng, ở ngoài trời.
◎Như: lộ túc 露宿 ngủ ngoài đồng, lộ tỉnh 露井 giếng lộ thiên (không đậy nắp).
lộ, như "lộ ra" (vhn)
ló, như "lấp ló" (btcn)
lố, như "lố lăng" (btcn)
rọ, như "rọ lợn" (btcn)
rộ, như "rộ lên" (btcn)
rò, như "rò mạ" (btcn)
lồ, như "lồ lộ" (gdhn)
Nghĩa của 露 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: LỘ
1. để trần。在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖。
露天。
ngoài trời.
露营。
đóng quân dã ngoại; cắm trại.
露宿。
ngủ ngoài trời.
2. lộ ra; biểu lộ; bộc lộ; tiết lộ。显露; 表现。
暴露。
bộc lộ ra.
吐露。
thổ lộ.
藏头露尾。
dấu đầu lòi đuôi.
脸上露出了笑容。
trên mặt lộ vẻ tươi cười.
Từ ghép:
露白 ; 露丑 ; 露底 ; 露风 ; 露富 ; 露脸 ; 露马脚 ; 露面 ; 露苗 ; 露怯 ; 露头 ; 露馅儿 ; 露相 ; 露一手
[lù]
Bộ: 雨(Vũ)
Hán Việt: LỘ
1. sương。凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠。是接近地面的空气温度逐渐下降(仍高于0oC)时,使所含水汽达到饱和后形成的。通称露水。
2. nước (có được qua chưng cất)。用花、叶、果子、等蒸馏,或在蒸馏液中加入果汁等制成的饮料。
荷叶露。
nước lá sen.
果子露。
nước hoa quả.
玫瑰露。
nước hoa hồng.
3. để trần; để hở。 在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖。
露天。
ngoài trời.
露营。
đóng quân dã ngoại; cắm trại.
露宿。
ngủ ngoài trời.
4. lộ ra ; tiết lộ。显露; 表现。
暴露。
bộc lộ ra.
吐露。
thổ lộ.
披露。
nói rõ.
藏头露尾。
giấu đầu lòi đuôi.
脸上露出了笑容。
trên mặt lộ vẻ tươi cười.
揭露。
vạch trần.
Từ ghép:
露布 ; 露点 ; 露骨 ; 露酒 ; 露水 ; 露宿 ; 露台 ; 露天 ; 露头 ; 露头角 ; 露营 ; 露珠
Chữ gần giống với 露:
露,Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6
1. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ;
鷺 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 鷺
(Danh) Con cò.§ Cũng gọi là lộ tư 鷺鷥 hay bạch lộ 白鷺.
lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)
Dị thể chữ 鷺
鹭,
Tự hình:

Dịch lộ sang tiếng Trung hiện đại:
大白 《(事情的原委)完全清楚。》lộ chân tướng; bộ mặt thật真相大白。
光赤 《(身体)露着。》
辂 《古代的一种大车。》
道路 《地面上供人或车马通行的部分。》
泄路; 暴露; 漏 《显露(隐蔽的事物、缺陷、矛盾、问题等) 。》
露珠 《指凝聚像珠子的露水。 也叫露水珠儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ
| lộ | 賂: | hối lộ |
| lộ | 赂: | hối lộ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lộ | 酪: | lộ (mứt): hồng quả lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| lộ | 鷺: | lộ (con cò) |
| lộ | 鹭: | lộ (con cò) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lộ:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày
Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy
Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

Tìm hình ảnh cho: lộ Tìm thêm nội dung cho: lộ
