Từ: lộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ lộ:

赂 lộ辂 lộ, nhạ賂 lộ路 lộ輅 lộ, nhạ, hạch潞 lộ璐 lộ鹭 lộ露 lộ鷺 lộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: lộ

lộ [lộ]

U+8D42, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賂;
Pinyin: lu4, sha1;
Việt bính: lou6;

lộ

Nghĩa Trung Việt của từ 赂

Giản thể của chữ .
lộ, như "hối lộ" (gdhn)

Nghĩa của 赂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賂)
[lù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. hối lộ; đút lót。赠送财物; 贿赂。
2. quà tặng; quà biếu。财物,特指赠送的财物。

Chữ gần giống với 赂:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 赂

,

Chữ gần giống 赂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赂 Tự hình chữ 赂 Tự hình chữ 赂 Tự hình chữ 赂

lộ, nhạ [lộ, nhạ]

U+8F82, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輅;
Pinyin: lu4, ya4;
Việt bính: lou6;

lộ, nhạ

Nghĩa Trung Việt của từ 辂

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 辂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輅)
[lù]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. thanh gỗ ngang trên càng xe (dùng để kéo)。古代车辕上用来挽车的横木。
2. lộ (loại xe lớn thời cổ)。古代的一种大车。

Chữ gần giống với 辂:

, , , 轿, , , , ,

Dị thể chữ 辂

,

Chữ gần giống 辂

, 笿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辂 Tự hình chữ 辂 Tự hình chữ 辂 Tự hình chữ 辂

lộ [lộ]

U+8CC2, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu4, lin4;
Việt bính: lou6
1. [賄賂] hối lộ;

lộ

Nghĩa Trung Việt của từ 賂

(Động) Đút lót.
◎Như: hối lộ
đút lót.
◇Liêu trai chí dị : Âm lộ học sứ, vu dĩ hạnh giản, yêm cấm ngục trung 使, , (Tiểu Tạ ) Ngầm đút lót quan học sứ, vu cho hạnh kiểm không tốt, đem giam vào ngục.

(Động)
Tặng, biếu, cho.
◇Hán Thư : Nhân hậu lộ Thiền Vu, đáp kì thiện ý , (Tô Vũ truyện ) Nhân đó hậu tặng Thiền Vu, để đáp lại thiện ý (của vua Hung Nô).

(Danh)
Của cải.
◇Sử Kí : Hán kích chi, đại phá Sở quân, tận đắc Sở quốc hóa lộ , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Quân) Hán tiến đánh, phá tan quân Sở, lấy hết vật dụng của cải nước Sở.

(Danh)
Một thứ ngọc đẹp.
§ Thông lộ .
◇Thi Kinh : Nguyên quy tượng xỉ, Đại lộ nam kim , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Rùa lớn ngà voi, Ngọc đẹp lớn và vàng ở phương nam.
lộ, như "hối lộ" (vhn)

Chữ gần giống với 賂:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 賂

,

Chữ gần giống 賂

, , , , , , , 貿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賂 Tự hình chữ 賂 Tự hình chữ 賂 Tự hình chữ 賂

lộ [lộ]

U+8DEF, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4, luo4;
Việt bính: lou6
1. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 2. [電路] điện lộ 3. [幹路] cán lộ 4. [衢路] cù lộ 5. [正路] chánh lộ 6. [支路] chi lộ 7. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 8. [歧路] kì lộ 9. [反路] phản lộ 10. [世路] thế lộ 11. [上路] thượng lộ 12. [前路] tiền lộ 13. [中路] trung lộ 14. [出路] xuất lộ;

lộ

Nghĩa Trung Việt của từ 路

(Danh) Đường cái, đường đi lại.
◎Như: hàng lộ
đường đi biển.

(Danh)
Địa vị.
◇Mạnh tử : Phu tử đương lộ ư Tề (Công Tôn Sửu thượng ) Nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề.

(Danh)
Phương diện, mặt, hướng, vùng, miền.
◎Như: ở giữa đối với bốn phương thì chia làm đông lộ mặt đông, tây lộ 西 mặt tây, nam lộ mặt nam, bắc lộ mặt bắc.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tự thị đông lộ giai bình, lệnh thúc Tôn Tĩnh thủ chi , (Đệ thập ngũ hồi) Từ đó xứ đông bình định được cả, (Tôn Sách) cho chú là Tôn Tĩnh giữ ở đấy.

(Danh)
Đường lối, cách làm, phương pháp, mạch lạc.
◎Như: sanh lộ con đường sống, lễ môn nghĩa lộ cửa lễ đường nghĩa (ý nói lễ như cái cửa, nghĩa như con đường, không cửa không ra vào, không đường không chỗ đi lại vậy), tư lộ phép nghĩ làm văn, bút lộ phép bút, phép gửi ý tứ.

(Danh)
Thứ, loại, hạng, lối.
◎Như: tha môn thị na nhất lộ nhân những người đó là hạng người nào?
◇Tây du kí 西: Giá nhất lộ quyền, tẩu đắc tự cẩm thượng thiêm hoa , (Đệ tam hồi) Lối đi quyền này tựa như trên gấm thêm hoa.

(Danh)
Đường dây, ngả.
◎Như: ngũ lộ công xa đường xe công cộng số 5.
◇Thủy hử truyện : Kim nhật Tống Giang phân binh tố tứ lộ, lai đả bổn trang , (Đệ ngũ thập hồi) Hôm nay Tống Giang chia quân làm bốn ngả, lại đánh trang ta.

(Danh)
Cái xe.
◎Như: Ngày xưa các thiên tử có năm thứ xe đi là ngọc lộ , kim lộ , tượng lộ , cách lộ , mộc lộ gọi là ngũ lộ .

(Danh)
Họ Lộ.

(Tính)
To lớn.
◎Như: Vua ở chỗ nào lấy sự to lớn làm hiệu, nên cửa nhà vua gọi là lộ môn , chỗ vua ngủ gọi là lộ tẩm .

lộ, như "quốc lộ" (vhn)
lọ, như "lọ là" (btcn)
lồ, như "khổng lồ" (btcn)
lựa, như "lựa chọn" (btcn)
trọ, như "ở trọ" (btcn)
trò, như "học trò" (btcn)
lần, như "lần bước" (gdhn)

Nghĩa của 路 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. đường xá; đường; đường lộ。道路。
陆路。
đường bộ.
水路。
đường thuỷ.
大路。
đại lộ; đường cái.
同路。
cùng đường.
2. lộ trình; đường đi。路程。
八千里路。
đường xa tám dặm.
路遥知马力。
đường xa mới biết sức ngựa.
3. đường hướng; đường lối。途径;门路。
生路。
con đường kiếm sống.
活路儿。
con đường sống.
4. mạch。条理。
理路。
mạch lạc.
思路。
mạch suy nghĩ; dòng suy nghĩ.
笔路。
mạch văn.
5. vùng; khu vực。地区; 方面。
南路货。
hàng phương nam.
外路人。
người vùng khác tới.
各路英雄。
anh hùng ở khắp mọi nơi.
6. ngả đường; tuyến; tuyến đường。路线。
三路进军。
tiến quân theo ba ngả.
七路公共汽车。
xe buýt tuyến đường số bảy.
7. loại。种类; 等次。
这一路人。
loại người này.
哪一路病?
loại bệnh nào?
头路货。
hàng đầu bảng.
纸有好几路。
giấy có mấy loại.
二三路角色。
vai diễn loại hai loại ba.
8. họ Lộ。(Lù)姓。
Từ ghép:
路标 ; 路不拾遗 ; 路程 ; 路倒儿 ; 路道 ; 路灯 ; 路堤 ; 路段 ; 路费 ; 路规 ; 路轨 ; 路过 ; 路徽 ; 路基 ; 路祭 ; 路劫 ; 路警 ; 路径 ; 路局 ; 路考 ; 路口 ; 路况 ; 路面 ; 路牌 ; 路签 ; 路堑 ; 路人 ; 路上 ; 路数 ; 路条 ; 路途 ; 路线 ; 路易港 ; 路易斯安那 ; 路易斯维尔 ; 路障 ; 路政 ; 路子

Chữ gần giống với 路:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 路

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 路 Tự hình chữ 路 Tự hình chữ 路 Tự hình chữ 路

lộ, nhạ, hạch [lộ, nhạ, hạch]

U+8F05, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu4, ya4, he2;
Việt bính: lou6;

lộ, nhạ, hạch

Nghĩa Trung Việt của từ 輅

(Danh) Xe to. Thường chỉ xe của bậc đế vương.Một âm là nhạ.

(Động)
Đón rước.
§ Thông nhạ
.Một âm nữa là hạch.

(Danh)
Đòn ngang trước xe.

(Động)
Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.

Chữ gần giống với 輅:

, , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 輅

,

Chữ gần giống 輅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅

lộ [lộ]

U+6F5E, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6;

lộ

Nghĩa Trung Việt của từ 潞

(Danh) Sông Lộ , tức Nộ giang , phát nguyên từ Tây Tạng, chảy qua Vân Nam, qua Miến Điện, đổ vào Ấn Độ dương.

Nghĩa của 潞 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: LỘ
1. Lộ Thuỷ (là sông Trọc Chương ở tỉnh Sơn Tây Trung Quốc)。潞水,就是今山西的浊漳河。
2. Lộ Giang (Nộ Giang)。潞江,就是怒江。

Chữ gần giống với 潞:

, , ,

Chữ gần giống 潞

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潞 Tự hình chữ 潞 Tự hình chữ 潞 Tự hình chữ 潞

lộ [lộ]

U+7490, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6;

lộ

Nghĩa Trung Việt của từ 璐

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.

Nghĩa của 璐 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 17
Hán Việt: LỘ
ngọc lộ; ngọc đẹp。美玉。

Chữ gần giống với 璐:

, , ,

Chữ gần giống 璐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璐 Tự hình chữ 璐 Tự hình chữ 璐 Tự hình chữ 璐

lộ [lộ]

U+9E6D, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷺;
Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6;

lộ

Nghĩa Trung Việt của từ 鹭

Giản thể của chữ .
lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)

Nghĩa của 鹭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷺)
[lù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 24
Hán Việt: LỘC
con cò; cò。鸟类的一科, 嘴直而尖, 颈长,飞翔时缩着颈。 白鹭、苍鹭较为常见。
Từ ghép:
鹭鸶

Chữ gần giống với 鹭:

, , , ,

Dị thể chữ 鹭

,

Chữ gần giống 鹭

, , , , , , 鸿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹭 Tự hình chữ 鹭 Tự hình chữ 鹭 Tự hình chữ 鹭

lộ [lộ]

U+9732, tổng 21 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4, lou4;
Việt bính: lau6 lou6
1. [白露] bạch lộ 2. [敗露] bại lộ 3. [暴露] bộc lộ 4. [半吐半露] bán thổ bán lộ 5. [表露] biểu lộ 6. [甘露] cam lộ 7. [孤露] cô lộ 8. [露喉] lộ hầu 9. [露天] lộ thiên 10. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 11. [披露] phi lộ 12. [透露] thấu lộ 13. [吐露] thổ lộ 14. [泄露] tiết lộ 15. [出頭露面] xuất đầu lộ diện;

lộ

Nghĩa Trung Việt của từ 露

(Danh) Móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh ngưng đọng lại thành giọt.
◎Như: sương lộ
sương và móc.
◇Nguyễn Du : Bạch lộ vi sương thu khí thâm (Thu dạ ) Móc trắng thành sương, hơi thu đã già.

(Danh)
Rượu thơm hay chất lỏng có hương thơm để uống.
◎Như: mai quế lộ rượu thơm mai quế, mai côi lộ rượu thơm hoa hồng, quả tử lộ nước trái cây.

(Danh)
Họ Lộ.

(Động)
Bày ra, phô rõ ra ngoài.
◎Như: hiển lộ bày rõ cho thấy, thấu lộ phơi tỏ.

(Động)
Để hở.
◎Như: tàng đầu lộ vĩ giấu đầu hở đuôi.
◇Nguyễn Du : Bất lộ trảo nha dữ giác độc (Phản Chiêu hồn ) Không để lộ ra nanh vuốt cùng nọc độc.(Phó, tính) Ở ngoài đồng, ở ngoài trời.
◎Như: lộ túc 宿 ngủ ngoài đồng, lộ tỉnh giếng lộ thiên (không đậy nắp).

lộ, như "lộ ra" (vhn)
ló, như "lấp ló" (btcn)
lố, như "lố lăng" (btcn)
rọ, như "rọ lợn" (btcn)
rộ, như "rộ lên" (btcn)
rò, như "rò mạ" (btcn)
lồ, như "lồ lộ" (gdhn)

Nghĩa của 露 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòu]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 20
Hán Việt: LỘ
1. để trần。在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖。
露天。
ngoài trời.
露营。
đóng quân dã ngoại; cắm trại.
露宿。
ngủ ngoài trời.
2. lộ ra; biểu lộ; bộc lộ; tiết lộ。显露; 表现。
暴露。
bộc lộ ra.
吐露。
thổ lộ.
藏头露尾。
dấu đầu lòi đuôi.
脸上露出了笑容。
trên mặt lộ vẻ tươi cười.
Từ ghép:
露白 ; 露丑 ; 露底 ; 露风 ; 露富 ; 露脸 ; 露马脚 ; 露面 ; 露苗 ; 露怯 ; 露头 ; 露馅儿 ; 露相 ; 露一手
[lù]
Bộ: 雨(Vũ)
Hán Việt: LỘ
1. sương。凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠。是接近地面的空气温度逐渐下降(仍高于0oC)时,使所含水汽达到饱和后形成的。通称露水。
2. nước (có được qua chưng cất)。用花、叶、果子、等蒸馏,或在蒸馏液中加入果汁等制成的饮料。
荷叶露。
nước lá sen.
果子露。
nước hoa quả.
玫瑰露。
nước hoa hồng.
3. để trần; để hở。 在房屋、帐篷等的外面,没有遮盖。
露天。
ngoài trời.
露营。
đóng quân dã ngoại; cắm trại.
露宿。
ngủ ngoài trời.
4. lộ ra ; tiết lộ。显露; 表现。
暴露。
bộc lộ ra.
吐露。
thổ lộ.
披露。
nói rõ.
藏头露尾。
giấu đầu lòi đuôi.
脸上露出了笑容。
trên mặt lộ vẻ tươi cười.
揭露。
vạch trần.
Từ ghép:
露布 ; 露点 ; 露骨 ; 露酒 ; 露水 ; 露宿 ; 露台 ; 露天 ; 露头 ; 露头角 ; 露营 ; 露珠

Chữ gần giống với 露:

,

Chữ gần giống 露

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 露 Tự hình chữ 露 Tự hình chữ 露 Tự hình chữ 露

lộ [lộ]

U+9DFA, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6
1. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ;

lộ

Nghĩa Trung Việt của từ 鷺

(Danh) Con cò.
§ Cũng gọi là lộ tư
hay bạch lộ .
lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鷺:

, ,

Dị thể chữ 鷺

,

Chữ gần giống 鷺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷺 Tự hình chữ 鷺 Tự hình chữ 鷺 Tự hình chữ 鷺

Dịch lộ sang tiếng Trung hiện đại:

大白 《(事情的原委)完全清楚。》lộ chân tướng; bộ mặt thật
真相大白。
光赤 《(身体)露着。》
《古代的一种大车。》
道路 《地面上供人或车马通行的部分。》
泄路; 暴露; 漏 《显露(隐蔽的事物、缺陷、矛盾、问题等) 。》
露珠 《指凝聚像珠子的露水。 也叫露水珠儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ

lộ:hối lộ
lộ:hối lộ
lộ:quốc lộ
lộ:lộ (mứt): hồng quả lộ
lộ:lộ ra
lộ:lộ (con cò)
lộ:lộ (con cò)

Gới ý 15 câu đối có chữ lộ:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

lộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lộ Tìm thêm nội dung cho: lộ