Từ: 香油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香油 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyóu] dầu vừng; dầu mè。芝麻油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
香油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香油 Tìm thêm nội dung cho: 香油