Chữ 賵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賵, chiết tự chữ PHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賵:

賵 phúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賵

Chiết tự chữ phúng bao gồm chữ 貝 冒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賵 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 冒
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • mào, mạo, mặc, mẹo
  • phúng [phúng]

    U+8CF5, tổng 16 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: feng4;
    Việt bính: fung3;

    phúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 賵

    (Danh) Phẩm vật tặng nhà có tang để giúp đỡ.
    ◇Công Dương truyện
    : Xa mã viết phúng, hóa tài viết phụ, y bị viết tùy , , (Ẩn Công nguyên niên ) Các phẩm vật tặng tang gia: xe ngựa gọi là phúng, hóa vật gọi là phụ, quần áo chăn mền gọi là tùy.

    (Động)
    Lấy xe, ngựa tặng giúp người lo liệu việc tang.
    phúng, như "phúng viếng" (vhn)

    Chữ gần giống với 賵:

    , , , , , , , , , , 𧶶,

    Dị thể chữ 賵

    ,

    Chữ gần giống 賵

    , 貿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賵 Tự hình chữ 賵 Tự hình chữ 賵 Tự hình chữ 賵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賵

    phúng:phúng viếng
    賵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賵 Tìm thêm nội dung cho: 賵