Từ: đắm chìm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đắm chìm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đắmchìm

Dịch đắm chìm sang tiếng Trung hiện đại:

沉没 《没入水中。》耽溺 《沉溺。》
沦陷 《淹没。》
沐浴 《比喻沉浸在某种环境中。》
họ đắm chìm trong niềm vui tươi của tuổi trẻ.
他们沐浴在青春的欢乐里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắm

đắm󰆭:đắm đuối, say đắm
đắm:đắm đuối, say đắm
đắm:đắm tầu, đắm chìm
đắm󰋖:đắm đuối, say đắm
đắm:đắm đuối, say đắm
đắm: 
đắm:đắm đuối, say đắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chìm

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
đắm chìm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đắm chìm Tìm thêm nội dung cho: đắm chìm