Từ: 恰巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恰巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恰巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàqiǎo] vừa khéo; đúng lúc; vừa vặn; vừa may。凑巧。
他正愁没人帮他卸车,恰巧这时候老张来了。
anh ấy đang lo không có người xuống hàng, vừa may có anh Trương đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恰

kháp:kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)
khớp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
恰巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恰巧 Tìm thêm nội dung cho: 恰巧