Cao su chống va đập cửa
Chữ 袅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袅, chiết tự chữ NIỂU, NIỄU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袅:
袅
Biến thể phồn thể: 裊;
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
袅 niểu
niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
袅 niểu
Nghĩa Trung Việt của từ 袅
Giản thể của chữ 裊.niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)
Nghĩa của 袅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嫋、嬝、裊)
[niǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NIỄU
mềm mại thanh thoát。细长柔弱。
袅娜。
lả lướt.
Từ ghép:
袅袅 ; 袅袅婷婷 ; 袅娜 ; 袅绕
[niǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NIỄU
mềm mại thanh thoát。细长柔弱。
袅娜。
lả lướt.
Từ ghép:
袅袅 ; 袅袅婷婷 ; 袅娜 ; 袅绕
Dị thể chữ 袅
裊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袅
| niễu | 袅: | niễu na (thướt tha) |

Tìm hình ảnh cho: 袅 Tìm thêm nội dung cho: 袅
