Cao su chống va đập cửa

Chữ 袅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袅, chiết tự chữ NIỂU, NIỄU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袅:

袅 niểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袅

Chiết tự chữ niểu, niễu bao gồm chữ 勹 丶 丨 ㇆ 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

袅 cấu thành từ 5 chữ: 勹, 丶, 丨, ㇆, 衣
  • bao, câu
  • chủ
  • cổn
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • niểu [niểu]

    U+8885, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 裊;
    Pinyin: niao3;
    Việt bính: niu5;

    niểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 袅

    Giản thể của chữ .
    niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)

    Nghĩa của 袅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嫋、嬝、裊)
    [niǎo]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: NIỄU
    mềm mại thanh thoát。细长柔弱。
    袅娜。
    lả lướt.
    Từ ghép:
    袅袅 ; 袅袅婷婷 ; 袅娜 ; 袅绕

    Chữ gần giống với 袅:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 袅

    ,

    Chữ gần giống 袅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袅 Tự hình chữ 袅 Tự hình chữ 袅 Tự hình chữ 袅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袅

    niễu:niễu na (thướt tha)
    袅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袅 Tìm thêm nội dung cho: 袅