Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 独立王国 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独立王国:
Nghĩa của 独立王国 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúlìwángguó] vương quốc độc lập。比喻不服从上级的指挥和领导,自搞一套的地区、部门或单位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 独立王国 Tìm thêm nội dung cho: 独立王国
