Chữ 襲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襲, chiết tự chữ TẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襲:

襲 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襲

Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 龍 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

襲 cấu thành từ 2 chữ: 龍, 衣
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • tập [tập]

    U+8972, tổng 22 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xi2, shen1;
    Việt bính: zaap6
    1. [空襲] không tập 2. [襲擊] tập kích 3. [世襲] thế tập 4. [承襲] thừa tập;

    tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 襲

    (Danh) Áo liệm người chết.

    (Danh)
    Lượng từ: bộ, chiếc (đơn vị áo, chăn, đệm, v.v.).
    ◇Sử Kí
    : Tứ tướng quốc y nhị tập (Triệu thế gia ) Ban cho tướng quốc hai bộ áo.

    (Danh)
    Họ Tập.

    (Động)
    Mặc thêm áo liệm cho người chết.

    (Động)
    Mặc thêm áo ngoài.
    ◇Lễ Kí : Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao , (Nội tắc ) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.

    (Động)
    Mặc (quần áo).
    ◇Tư Mã Tương Như : Tập triều phục (Thượng lâm phú ) Mặc triều phục.

    (Động)
    Chồng chất, trùng lập.
    ◇Hoài Nam Tử : Thử thánh nhân sở dĩ trùng nhân tập ân (Phiếm luận ) Do đó mà thánh nhân chồng chất đức nhân trùng lập ân huệ.

    (Động)
    Noi theo, nhân tuần.
    ◎Như: duyên tập 沿 noi theo nếp cũ.
    ◇Lục Cơ : Hoặc tập cố nhi di tân, hoặc duyên trọc nhi canh thanh , 沿 (Văn phú ) Hoặc theo cũ mà thêm mới, hoặc theo đục mà càng trong.

    (Động)
    Kế thừa, nối tiếp, tiếp nhận.
    ◎Như: thế tập đời đời nối tiếp chức tước.
    ◇Tả truyện : Cố tập thiên lộc, tử tôn lại chi 祿, (Chiêu Công nhị thập bát niên ) Cho nên nhận lộc trời, con cháu cậy nhờ.

    (Động)
    Đánh bất ngờ, đánh úp.
    ◎Như: yểm tập đánh úp.
    ◇Tả truyện : Phàm sư hữu chung cổ viết phạt, vô viết xâm, khinh viết tập , , (Trang Công nhị thập cửu niên ) Phàm binh có chiêng trống gọi là "phạt", không có gọi là "xâm", gọn nhẹ bất ngờ (dùng khinh binh) gọi là "tập".

    (Động)
    Đến với, đập vào.
    ◎Như: xuân phong tập diện gió xuân phất vào mặt.
    ◇Khuất Nguyên : Lục diệp hề tố chi, phương phỉ phỉ hề tập dư , (Cửu ca , Thiểu tư mệnh ) Lá xanh cành nõn, hương thơm ngào ngạt hề phả đến ta.

    (Động)
    Điều hòa, hòa hợp.
    ◇Hoài Nam Tử : Thiên địa chi tập tinh vi âm dương (Thiên văn ) Trời đất hợp khí làm thành âm dương.
    tập, như "tập kích; tập (làm theo mẫu)" (vhn)

    Chữ gần giống với 襲:

    ,

    Dị thể chữ 襲

    ,

    Chữ gần giống 襲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襲 Tự hình chữ 襲 Tự hình chữ 襲 Tự hình chữ 襲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襲

    tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
    襲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襲 Tìm thêm nội dung cho: 襲