Từ: 无时无刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无时无刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无时无刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúshíwúkè] luôn luôn; liên tục; liên miên; lúc nào cũng; bao giờ cũng。"无时无刻不..."是"时时刻刻都..."的意思,表示永远,不间断。
我们无时无刻不在想念着你。
chúng tôi không lúc nào không nhớ tới anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
无时无刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无时无刻 Tìm thêm nội dung cho: 无时无刻