bố y
Áo quần làm bằng vải.Chỉ người bình thường.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Du hoảng phù khởi viết: Công nãi Hán tướng, ngô nãi bố y, hà khiêm cung như thử?
攸慌扶起曰: 公乃漢相, 吾乃布衣, 何謙恭如此? (Đệ tam thập hồi) (Hứa) Du sợ hãi vội vàng đỡ (Tào Tháo) lên nói: Ông là tướng nhà Hán, tôi là một người áo vải, sao lại khiêm nhường quá thế?
Nghĩa của 布衣 trong tiếng Trung hiện đại:
布衣蔬食 (形容生活俭补)
cơm rau áo vải (sống giản dị)
2. bình dân; hàn vi; dân thường (xưa chỉ thường dân thường mặc áo vải)。古时指平民(平民穿布衣)。
布衣出身
xuất thân bình dân
布衣之交
bạn thuở hàn vi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |

Tìm hình ảnh cho: 布衣 Tìm thêm nội dung cho: 布衣
