Từ: xí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ xí:
Đây là các chữ cấu thành từ này: xí
Pinyin: qi3;
Việt bính: kei2 kei5
1. [企圖] xí đồ 2. [企業] xí nghiệp 3. [企望] xí vọng;
企 xí
Nghĩa Trung Việt của từ 企
(Động) Kiễng chân.◇Hán Thư 漢書: Lại tốt giai San Đông chi nhân, nhật dạ xí nhi vọng quy 吏卒皆山東之人, 日夜企而望歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các viên lại và binh lính đều là người Sơn Đông, ngày đêm kiễng chân ngóng về.
(Động) Đứng cao, đứng.
◇Tiễn đăng tân thoại 剪燈新話: Xí lập thuyền huyền, như hữu sở sĩ 企立船舷, 如有所俟 (Liên phương lâu kí 聯芳樓記) Đứng ở mạn thuyền, như có ý chờ đợi.
(Động) Trông ngóng, hi vọng.
◎Như: xí phán 企盼 trông chờ, vô nhâm kiều xí 無任翹企 mong ngóng khôn xiết.
(Động) Bắt kịp, đuổi kịp.
◇Cao Phàn Long 高攀龍: Cánh hữu thánh phàm tương đối, phàm như hà xí đắc tha thánh? 更有聖凡相對, 凡如何企得他聖? (Giảng nghĩa 講義).
xí, như "xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)" (vhn)
Nghĩa của 企 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: XÍ
kiễng chân; ngóng trông; trông mong; mong đợi (chỉ ý ngóng trông)。抬起脚后跟站着,今用为盼望的意思。
企盼。
mong đợi.
企望。
ngóng chờ.
Từ ghép:
企鹅 ; 企及 ; 企口板 ; 企慕 ; 企求 ; 企图 ; 企望 ; 企业 ; 企业化 ; 企足而待
Chữ gần giống với 企:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Pinyin: ce4;
Việt bính: ci3;
厕 xí, trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 厕
Giản thể của chữ 廁.sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
xí, như "nhà xí (cầu tiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 厕 trong tiếng Trung hiện đại:
[cè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: XÍ
1. cầu tiêu; nhà xí; nhà vệ sinh。厕所。
男厕
nhà vệ sinh nam
女厕
nhà vệ sinh nữ
公厕
cầu tiêu công cộng
茅厕(方言中读máo·si)
cầu tiêu
2. lẫn; tham dự; trà trộn; chen vào; len vào。夹杂在里面;参与。
厕身
tham dự vào
杂厕(混杂)
hỗn tạp; lẫn lộn
Từ ghép:
厕身 ; 厕所 ; 厕足
[·si]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XÍ
见〖茅厕〗。 nhà vệ sinh。
Ghi chú: 另见cè。
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: ci3;
帜 xí
Nghĩa Trung Việt của từ 帜
Giản thể của chữ 幟.xí, như "cờ xí (lá cờ)" (gdhn)
Nghĩa của 帜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: XÍ
1. cờ; cờ xí。旗子。
旗帜
cờ; cờ xí
独树一帜
riêng một ngọn cờ; biệt lập.
书
2. ký hiệu; dấu hiệu。标记。
Dị thể chữ 帜
幟,
Tự hình:

U+7EC7, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zik1;
织 chức, chí, xí
Nghĩa Trung Việt của từ 织
Giản thể của chữ 織.chức, như "chức nữ; tổ chức" (gdhn)
Nghĩa của 织 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHỨC
1. dệt。使纱或线交叉穿过,制成绸、布、呢子等。
纺织
kéo sợi dệt vải
织布
dệt vải
棉织物。
hàng dệt bông sợi
丝织物
hàng dệt bằng tơ
毛织物
hàng dệt len
2. đan; dệt kim。用针使纱或线互相套住,制成毛衣、袜子、花边、网子等。
编织
đan; dệt
织鱼网
đan lưới đánh cá
针织品
hàng dệt kim
Từ ghép:
织补 ; 织锦 ; 织女 ; 织女星 ; 织品 ; 织物 ; 织造
Dị thể chữ 织
織,
Tự hình:

Pinyin: ce4;
Việt bính: ci3;
厠 xí, trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 厠
§ Phồn thể của chữ 厕.
sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
xí, như "nhà xí (cầu tiêu)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1 ci3
1. [匽廁] yển xí;
廁 xí, trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 廁
(Danh) Nhà xí.§ Tục gọi là mao xí 茅廁.
◎Như: công xí 公廁 nhà xí công cộng.Một âm là trắc.
(Động) Chen, đặt, để lẫn lộn.
◎Như: trắc túc 廁足 ghé chân vào, trắc thân văn đàn 廁身文壇 chen mình vào giới văn chương.
◇Trang Tử 莊子: Thiên địa phi bất quảng thả đại dã, nhân chi sở dụng dong túc nhĩ, nhiên tắc trắc túc nhi điếm chi, trí hoàng tuyền, nhân thượng hữu dụng hồ? 天地非不廣且大也, 人之所用容足耳, 然則廁足而墊之, 致黃泉, 人尚有用乎 (Ngoại vật 外物) Trời đất không phải không lớn rộng, phần người ta dùng đến chứa nổi chân mà thôi, chen chân tới suối vàng, thì còn hữu dụng cho người chăng?
xí, như "xấu xí, hố xí" (vhn)
xía, như "xía vào" (btcn)
xia, như "đi xia (đại tiện)" (btcn)
sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2
1. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi;
屣 tỉ, xí
Nghĩa Trung Việt của từ 屣
(Danh) Giày, dép.◎Như: tệ tỉ 敝屣 giày rách.
(Động) Mang giày đi vội vàng.
◎Như: tỉ lí tạo môn 屣履造門 mang giày vội vàng ra đón tiếp.
(Động) Vứt bỏ.
◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: Giới thiên kim nhi bất miện, tỉ vạn thặng kì như thoát 芥千金而不眄, 屣萬乘其如脫 (Bắc san di văn 北山移文) Nhặt nghìn vàng mà không liếc mắt, Vứt bỏ muôn cỗ xe coi như không.
§ Cũng đọc là xí.
tỉ, như "tỉ (giày)" (gdhn)
Nghĩa của 屣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: SỈ
giày; hài; dép。 鞋。
敝屣 。
giày rách; (ví) đồ bỏ.
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: ci3
1. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 2. [旗幟] kì xí;
幟 xí
Nghĩa Trung Việt của từ 幟
(Danh) Cờ, tinh kì.◇Sử Kí 史記: Triệu kiến ngã tẩu, tất không bích trục ngã, nhược tật nhập Triệu bích, bạt Triệu xí, lập Hán xích xí 趙見我走, 必空壁逐我, 若疾入趙壁, 拔趙幟, 立漢赤幟 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Triệu thấy ta chạy, tất đổ hết quân ra đuổi ta, các người lập tức xông vào doanh trại quân Triệu, nhổ cờ Triệu, cắm cờ đỏ của Hán.
(Danh) Dấu hiệu, kí hiệu.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Dĩ thải diên phùng kì quần vi xí 以采綖縫其裙為幟 (Ngu Hủ truyện 虞詡傳) Lấy dải mũ lụa màu khâu vào xiêm của mình để làm dấu hiệu.
xí, như "cờ xí" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
熾 xí
Nghĩa Trung Việt của từ 熾
(Tính) Hừng hực, mạnh (thế lửa).◎Như: xí nhiên bất tức 熾燃不息 cháy hừng chẳng tắt.
(Tính) Mạnh mẽ, hăng hái, cường thịnh.
◇Tô Thức 蘇軾: Đạo tặc tư xí 盜賊滋熾 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Giặc cướp thêm mạnh.
(Tính) Đỏ.
◇Tả Tư 左思: Đan sa hách xí xuất kì phản, mật phòng úc dục bị kì phụ 丹沙赩熾出其阪, 蜜房郁毓被其阜 (Thục đô phú 蜀都賦).
(Động) Đốt, cháy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tâm như hỏa xí 心如火熾 (Đệ cửu thập tam hồi) Lòng như lửa đốt.
(Động) Làm cho hưng mạnh.
(Động)
§ Thông xí 饎.
xé, như "cấu xé, cay xé" (vhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (btcn)
xi (btcn)
sí, như "sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)" (gdhn)
xí, như "xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)" (gdhn)
Chữ gần giống với 熾:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Dị thể chữ 熾
炽,
Tự hình:

U+7E54, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zik1
1. [耕織] canh chức 2. [織女] chức nữ 3. [織婦] chức phụ 4. [織成] chức thành 5. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 6. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 7. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 8. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 9. [組織] tổ chức 10. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 11. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 12. [促織] xúc chức;
織 chức, chí, xí
Nghĩa Trung Việt của từ 織
(Động) Dệt, đan.◎Như: chức bố 織布 dệt vải, chức mao y 織毛衣 đan áo len.
(Động) Kết hợp, tổ thành.
◎Như: tổ chức 組織.Một âm là chí.
(Danh) Lụa dệt bằng tơ màu.Lại một âm là xí.
(Danh)
§ Thông xí 幟.
chức, như "chức nữ; tổ chức" (vhn)
chuốc, như "chuốc lấy, chuốc vạ" (gdhn)
Chữ gần giống với 織:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 織
织,
Tự hình:

Pinyin: chi4, xi1;
Việt bính: ci3 ci4;
饎 xí
Nghĩa Trung Việt của từ 饎
(Danh) Rượu và thức ăn.◇Thi Kinh 詩經: Cát quyên vi xí 吉蠲爲饎 (Thiên bảo 天保) Lựa ngày và chọn nơi tốt cùng trai giới sạch sẽ để làm rượu thịt.
(Động) Thổi, nấu.
Dị thể chữ 饎
𱄆,
Tự hình:

Dịch xí sang tiếng Trung hiện đại:
呸 《叹词, 表示唾弃或斥责。》留分儿。
厕 《厕所。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xí
| xí | 企: | xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong) |
| xí | 侈: | xú xí (tiêu xài); nói xí xô |
| xí | 厕: | nhà xí (cầu tiêu) |
| xí | 厠: | nhà xí (cầu tiêu) |
| xí | 𫪥: | xí gạt |
| xí | 帜: | cờ xí (lá cờ) |
| xí | 幟: | cờ xí |
| xí | 廁: | xấu xí, hố xí |
| xí | 炽: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |
| xí | 熾: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |
| xí | 跂: | xí (kiễng chân) |

Tìm hình ảnh cho: xí Tìm thêm nội dung cho: xí
