Chữ 鷴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷴, chiết tự chữ NHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷴:

鷴 nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷴

Chiết tự chữ nhàn bao gồm chữ 閑 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷴 cấu thành từ 2 chữ: 閑, 鳥
  • hèn, nhàn
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • nhàn [nhàn]

    U+9DF4, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haan4;

    nhàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷴

    (Danh) Gà lôi, một giống chim giống như cẩm kê (gà rừng), sắc trắng có vằn đen, đuôi dài ba bốn thước, mỏ và móng chân đều đỏ.
    § Tục gọi là bạch nhàn .
    § Nhàn cũng viết là .
    nhàn, như "bạch nhàn (chim trĩ trắng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷴:

    , 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

    Chữ gần giống 鷴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷴 Tự hình chữ 鷴 Tự hình chữ 鷴 Tự hình chữ 鷴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷴

    nhàn:bạch nhàn (chim trĩ trắng)
    鷴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷴 Tìm thêm nội dung cho: 鷴