Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: buồn vui có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ buồn vui:
Dịch buồn vui sang tiếng Trung hiện đại:
哀乐。Nghĩa chữ nôm của chữ: buồn
| buồn | 忿: | buồn rầu; buồn ngủ |
| buồn | 𢞂: | buồn rầu |
| buồn | 盆: | buồn rầu; buồn ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vui
| vui | 𬐩: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 𢝙: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𢠿: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𣡝: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 盃: | vui vầy, vui tính; yên vui |

Tìm hình ảnh cho: buồn vui Tìm thêm nội dung cho: buồn vui
