Từ: 上联 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上联:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上联 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànglián] vế trên (câu đối)。(上联儿)对联的上一半。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc
上联 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上联 Tìm thêm nội dung cho: 上联