Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 25 kết quả cho từ dương:

dương [dương]

U+626C, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 揚;
Pinyin: yang2, rou2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 扬

Giản thể của chữ .
dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (gdhn)

Nghĩa của 扬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揚、敭)
[yáng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: DƯƠNG

1. giương cao; lên cao。高举;往上升。
飘扬
bay phấp phới; tung bay.
趾高气扬。
ngẩng cao đầu kiêu căng tự đắc
扬帆
giương buồm
2. hất lên。往上撒.。
扬场
vênh vang
把种子晒干扬净。
đem hạt giống phơi khô rê sạch
3. truyền đi。传播出去。
表扬
biểu dương
颂扬
ca tụng tán dương
赞扬
tán dương
扬言
phao tin
4. Dương Châu (tỉnh Giang tô)。指江苏扬州。
5. họ Dương。姓。
Từ ghép:
扬长 ; 扬场 ; 扬程 ; 扬东 ; 扬幡招魂 ; 扬帆 ; 扬花 ; 扬剧 ; 扬厉 ; 扬眉吐气 ; 扬名 ; 扬旗 ; 扬弃 ; 扬琴 ; 扬清激浊 ; 扬榷 ; 扬声器 ; 扬水 ; 扬水站 ; 扬汤止沸 ; 扬言 ; 扬扬 ; 扬子鳄

Chữ gần giống với 扬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Dị thể chữ 扬

,

Chữ gần giống 扬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扬 Tự hình chữ 扬 Tự hình chữ 扬 Tự hình chữ 扬

dương [dương]

U+7F8A, tổng 6 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4
1. [飲羊] ẩm dương;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 羊

(Danh) Dê, cừu.
◎Như: sơn dương
con dê, miên dương 綿 con cừu.

(Danh)
Họ Dương.Một âm là tường.

(Tính)

§ Thông tường .
◎Như: cát tuờng như ý .
dương, như "con sơn dương" (vhn)

Nghĩa của 羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 6
Hán Việt: DƯƠNG

1. dê; cừu。哺乳动物,反刍类,一般头上有一对角,分山羊、绵羊、羚羊等多种。
2. họ Dương。姓。
Từ ghép:
羊肠小道 ; 羊齿 ; 羊痘 ; 羊肚儿手巾 ; 羊肚蕈 ; 羊羔 ; 羊羹 ; 羊工 ; 羊倌 ; 羊毫 ; 羊胡子草 ; 羊角 ; 羊角风 ; 羊毛 ; 羊毛疔 ; 羊膜 ; 羊皮纸 ; 羊水 ; 羊桃 ; 羊痫风 ; 羊踯躅

Chữ gần giống với 羊:

, 𦍌,

Chữ gần giống 羊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羊 Tự hình chữ 羊 Tự hình chữ 羊 Tự hình chữ 羊

dương [dương]

U+9633, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 陽;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 阳

Giản thể của chữ .
dương, như "âm dương; dương gian; thái dương" (gdhn)

Nghĩa của 阳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (陽)
[yáng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: DƯƠNG
1. dương (triết học cổ đại Trung Quốc cho rằng mọi vật tồn tại trong vũ trụ đều có hai mặt đối lập nhau, đó là âm và dương)。中国古代哲学认为存在于宇宙间的一切事物中的两大对立面之一(跟"阴"相对, 下2. 到7. 同)。
阴阳二气。
nguyên khí âm dương

2. mặt trời。太阳;日光。
阳光
ánh sáng mặt trời
阳历
dương lịch
朝阳
chiêu dương; ánh sáng chói lọi
向阳
hướng dương
3. sườn núi phía nam; phía bắc dòng sông。山的南面;水的北面。
衡阳(在衡山之南)。
Hành Dương (phía nam Hành Sơn).
洛阳(在洛河之北)。
Lạc Dương (phía bắc Lạc Hà).
4. lồi lên; nhô lên。凸出的。
阳文
chữ nổi
5. bên ngoài; phía ngoài。外露的;表面的。
阳沟
cống lộ thiên
阳奉阴违
bằng mặt không bằng lòng; lá mặt lá trái
6. người sống và trần thế (mê tín)。指属于活人和人世的(迷信)。
阳宅
dương trạch (nhà ở trên trần gian)
阳间
dương gian
阳寿
dương thọ (tuổi thọ trên dương gian)
7. mang điện dương。带正电的。
阳电
điện dương
阳极
cực dương
8. dương vật。指男性生殖器。
9. họ Dương。姓。
Từ ghép:
阳春 ; 阳春白雪 ; 阳春砂 ; 阳电 ; 阳电子 ; 阳奉阴违 ; 阳沟 ; 阳关道 ; 阳光 ; 阳极 ; 阳间 ; 阳狂 ; 阳历 ; 阳平 ; 阳畦 ; 阳起石 ; 阳伞 ; 阳燧 ; 阳台 ; 阳痿 ; 阳文 ; 阳性 ; 阳性植物 ; 阳韵

Chữ gần giống với 阳:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

Dị thể chữ 阳

, ,

Chữ gần giống 阳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阳 Tự hình chữ 阳 Tự hình chữ 阳 Tự hình chữ 阳

dương [dương]

U+65F8, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 暘;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 旸

Giản thể của chữ .
dương (gdhn)

Nghĩa của 旸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (暘)
[yáng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: DƯƠNG
mặt trời mọc。日出。
Từ ghép:
旸谷

Chữ gần giống với 旸:

, , , , , , , , , , , 𣅗, 𣅘, 𣅙,

Dị thể chữ 旸

,

Chữ gần giống 旸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旸 Tự hình chữ 旸 Tự hình chữ 旸 Tự hình chữ 旸

dương [dương]

U+6768, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 楊;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 杨

Giản thể của chữ .
dương, như "dương thụ; dương liễu" (gdhn)

Nghĩa của 杨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (楊)
[yáng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: DƯƠNG

1. cây dương。杨树,落叶乔木,叶子互生,卵形或卵状披针形,柔荑花序,种类很多,有银白杨、毛白杨、小叶杨等。
2. họ Dương。姓。
Từ ghép:
杨柳 ; 杨梅 ; 杨桃 ; 杨枝鱼

Chữ gần giống với 杨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Dị thể chữ 杨

,

Chữ gần giống 杨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杨 Tự hình chữ 杨 Tự hình chữ 杨 Tự hình chữ 杨

dương, dượng [dương, dượng]

U+7080, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 煬;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;

dương, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 炀

Giản thể của chữ .

dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)

Nghĩa của 炀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煬)
[yáng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: DẠNG
1. nung chảy (kim loại)。熔化金属。
2. lửa to。火旺。

Chữ gần giống với 炀:

, , , , , , , , , , , , , 𤆍,

Dị thể chữ 炀

,

Chữ gần giống 炀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀

dương [dương]

U+98CF, tổng 7 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 颺;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 飏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 飏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (颺)
[yáng]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 19
Hán Việt: DƯƠNG
tung bay; bay phấp phới。飞扬;飘扬。

Chữ gần giống với 飏:

,

Dị thể chữ 飏

,

Chữ gần giống 飏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飏 Tự hình chữ 飏 Tự hình chữ 飏 Tự hình chữ 飏

dương [dương]

U+4F6F, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang2;
Việt bính: jeoi4 joeng4
1. [佯狂] dương cuồng;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 佯

(Động) Giả cách.
◎Như: dương cuồng
giả cách điên rồ.
◇Tô Thức : Dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến , (Phương Sơn Tử truyện ) Giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.
dương, như "dương đông kích tây" (gdhn)

Nghĩa của 佯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: DƯƠNG

giả trang; giả vờ。假装。
佯死
giả chết
佯攻
giả vờ tiến công; tiến công nghi binh
Từ ghép:
佯攻 ; 佯狂 ; 佯言

Chữ gần giống với 佯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 佯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佯 Tự hình chữ 佯 Tự hình chữ 佯 Tự hình chữ 佯

dương [dương]

U+75A1, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瘍;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 疡

Giản thể của chữ .

dương, như "dương hội (mụn lở)" (gdhn)
thương, như "xem dương" (gdhn)

Nghĩa của 疡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瘍)
[yáng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: DƯƠNG
lở loét; vết thương。疮。
溃疡
chỗ loét
脓疡
mụn có mủ

Chữ gần giống với 疡:

,

Dị thể chữ 疡

,

Chữ gần giống 疡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疡 Tự hình chữ 疡 Tự hình chữ 疡 Tự hình chữ 疡

dương [dương]

U+5F89, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 徉

(Động) Bàng dương : xem bảng .
dương, như "thảng dương (bước đi thong thả)" (gdhn)

Nghĩa của 徉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáng]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: DƯƠNG
dạo chơi; rong chơi。见〖徜徉〗。

Chữ gần giống với 徉:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 徉

, , , , , , , , , 彿,

Tự hình:

Tự hình chữ 徉 Tự hình chữ 徉 Tự hình chữ 徉 Tự hình chữ 徉

dương [dương]

U+661C, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 昜

Cũng như chữ dương .
dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (gdhn)

Chữ gần giống với 昜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Dị thể chữ 昜

𠃓,

Chữ gần giống 昜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昜 Tự hình chữ 昜 Tự hình chữ 昜 Tự hình chữ 昜

dương [dương]

U+6D0B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang2, xiang2, yang3;
Việt bính: joeng4
1. [印度洋] ấn độ dương 2. [大洋] đại dương 3. [大西洋] đại tây dương 4. [北冰洋] bắc băng dương 5. [滂洋] bàng dương 6. [冰洋] băng dương 7. [洋洋] dương dương 8. [洋車] dương xa 9. [南冰洋] nam băng dương 10. [五大洋] ngũ đại dương 11. [出洋] xuất dương;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 洋

(Danh) Ngày xưa chỉ trung tâm của biển. Phiếm chỉ hải vực.
◇Tây du kí 西
: Đệ tử phiêu dương quá hải, đăng giới du phương, hữu thập sổ cá niên đầu, phương tài phóng đáo thử xứ , , , (Đệ nhất hồi) Đệ tử bay qua biển cả, lên bờ dạo chơi, có tới cả chục năm rồi, vừa mới tới chốn này.

(Danh)
Nay chỉ biển lớn trên mặt địa cầu.
◎Như: Thái Bình dương , Đại Tây dương 西, Ấn Độ dương .

(Danh)
Tục gọi tiền là dương.
◎Như: long dương tiền đời Thanh mạt , có hoa văn hình rồng.

(Tính)
Đông, nhiều.

(Tính)
Rộng lớn, thịnh đại.
◎Như: uông dương đại hải biển cả.

(Tính)
Của ngoại quốc, thuộc về nước ngoài.
◎Như: dương nhân người nước ngoài, dương hóa hàng nước ngoài.

(Tính)
Lạ kì, không giống mọi người.

(Tính)
Hiện đại, theo lối mới.
◎Như: thổ dương tịnh dụng xưa và nay đều dùng.
dương, như "đại dương" (vhn)

Nghĩa của 洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: DƯƠNG

1. phong phú; to lớn。盛大;丰富。
洋溢
dào dạt
2. biển; đại dương。地球表面上被水覆盖的广大地方,约占地球面积的十分之七,分成四个部分,即太平洋、大西洋、印度洋、北冰洋。
3. nước ngoài。外国的;外国来的。
洋人
người nước ngoài
洋货
hàng nước ngoài

4. hiện đại hoá; hiện đại。现代化的(区别于"土")。
洋办法
biện pháp hiện đại
土洋结合
hiện đại kết hợp với thô sơ

5. tiền; bạc trắng。洋钱;银元。
大洋
đồng bạc
小洋
đồng hào
罚洋一百元。
phạt tiền 100 đồng
Từ ghép:
洋白菜 ; 洋布 ; 洋财 ; 洋菜 ; 洋场 ; 洋车 ; 洋瓷 ; 洋葱 ; 洋地黄 ; 洋缎 ; 洋粉 ; 洋服 ; 洋橄榄 ; 洋镐 ; 洋鬼子 ; 洋行 ; 洋红 ; 洋槐 ; 洋灰 ; 洋火 ; 洋碱 ; 洋姜 ; 洋井 ; 洋流 ; 洋码子 ; 洋奴 ; 洋盘 ; 洋气 ; 洋钱 ; 洋琴 ; 洋人 ; 洋嗓子 ; 洋纱 ; 洋铁 ; 洋娃娃 ; 洋务 ; 洋相 ; 洋绣球 ; 洋洋 ; 洋洋洒洒 ; 洋溢 ; 洋油 ; 洋芋 ; 洋装

Chữ gần giống với 洋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洋 Tự hình chữ 洋 Tự hình chữ 洋 Tự hình chữ 洋

dương [dương]

U+70CA, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 烊

(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).
§ Thông dương
.

(Động)
Chiều tối tiệm buôn đóng cửa nghỉ việc gọi là đả dương .
rang, như "rang nấu" (vhn)

Nghĩa của 烊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: DƯƠNG
nóng chảy; hoà tan (vật rắn)。熔化;溶化。
Ghi chú: 另见yàng
[yàng]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: DẠNG
đóng cửa hiệu (buổi tối đóng cửa không bán hàng)。见〖打烊〗。
Ghi chú: 另见yáng

Chữ gần giống với 烊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烊

,

Chữ gần giống 烊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烊 Tự hình chữ 烊 Tự hình chữ 烊 Tự hình chữ 烊

dương, dưỡng [dương, dưỡng]

U+75D2, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癢;
Pinyin: yang3, yang2;
Việt bính: joeng5;

dương, dưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 痒

(Động) Lo buồn sinh bệnh.

(Danh)
Ngứa.
§ Cũng như dương
.Giản thể của chữ .

dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngưa, như "ngưa ngứa" (gdhn)

Nghĩa của 痒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癢)
[yǎng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
ngứa。皮肤或黏膜受到轻微刺激时引起的想挠的感觉。皮肤被蚊、蚤、虱等咬过,或者接触细毛或某些化学药品,都会发痒。
Từ ghép:
痒痒

Chữ gần giống với 痒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

Dị thể chữ 痒

, ,

Chữ gần giống 痒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痒 Tự hình chữ 痒 Tự hình chữ 痒 Tự hình chữ 痒

dương [dương]

U+967D, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2, xia2;
Việt bính: joeng4
1. [陰陽] âm dương 2. [陰陽家] âm dương gia 3. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 4. [陰陽水] âm dương thủy 5. [平陽] bình dương 6. [昭陽] chiêu dương 7. [陽宅] dương trạch 8. [咸陽] hàm dương 9. [向陽] hướng dương 10. [亢陽] kháng dương 11. [夕陽] tịch dương 12. [斜陽] tà dương 13. [朝陽] triêu dương, triều dương;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 陽

(Danh) Mặt trời.
◎Như: triêu dương
mặt trời ban mai.

(Danh)
Hướng nam.
◇Tả truyện : Thiên tử đương dương (Văn Công tứ niên ) Vua ngồi xoay về hướng nam.

(Danh)
Chiều nước về phía bắc.
◎Như: Hán dương phía bắc sông Hán.
◇Liễu Tông Nguyên : Quán thủy chi dương hữu khê yên, đông lưu nhập ư Tiêu thủy , (Ngu khê thi tự ) Ở phía bắc sông Quán có một khe nưóc chảy qua hướng đông rồi nhập vào sông Tiêu.

(Danh)
Mặt núi phía nam.
◎Như: Hành dương phía nam núi Hành.
◇Sử Kí : Thiên sanh Long Môn, canh mục Hà San chi dương , (Thái sử công tự tự ) (Tư Mã) Thiên sinh ở Long Môn, làm ruộng chăn nuôi ở phía nam núi Hà Sơn.

(Danh)
Cõi đời đang sống, nhân gian.
◎Như: dương thế cõi đời.
◇Liêu trai chí dị : Minh vương lập mệnh tống hoàn dương giới (Tịch Phương Bình ) Diêm vương lập tức hạ lệnh đưa về dương gian.

(Danh)
Họ Dương.

(Phó)
Tỏ ra bề ngoài, làm giả như.
§ Thông dương .
◎Như: dương vi tôn kính tỏ vẻ tôn kính ngoài mặt.

(Tính)
Có tính điện dương. Trái lại với âm .
◎Như: dương điện điện dương, dương cực cực điện dương.

(Tính)
Tươi sáng.
◇Lục Cơ : Thì vô trùng chí, Hoa bất tái dương , (Đoản ca hành ) Cơ hội chẳng đến hai lần, Hoa không tươi thắm lại.

(Tính)
Hướng về phía mặt trời.
◇Đỗ Phủ : Sấu địa phiên nghi túc, Dương pha khả chủng qua , (Tần Châu tạp thi ) Đất cằn thì chọn lúa thích hợp, Sườn núi hướng về phía mặt trời có thể trồng dưa.

(Tính)
Gồ lên, lồi.
◎Như: dương khắc khắc nổi trên mặt.

(Tính)
Thuộc về đàn ông, thuộc về nam tính.
◎Như: dương cụ dương vật.

dương, như "âm dương; dương gian; thái dương" (vhn)
dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (btcn)
giang, như "giang tay" (btcn)

Nghĩa của 陽 trong tiếng Trung hiện đại:

dương, mặt trời

Chữ gần giống với 陽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

Dị thể chữ 陽

, , 𣆄,

Chữ gần giống 陽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陽 Tự hình chữ 陽 Tự hình chữ 陽 Tự hình chữ 陽

dương [dương]

U+63DA, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [遏惡揚善] át ác dương thiện 3. [褒揚] bao dương 4. [播揚] bá dương 5. [表揚] biểu dương 6. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 揚

(Động) Giơ lên, bốc lên.
◎Như: dương thủ
giơ tay, thủy chi dương ba nước chưng gợn sóng, phong chi dương trần gió chưng bốc bụi lên.
◇Nguyễn Dư : Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ , (Từ Thức tiên hôn lục ) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi.

(Động)
Phô bày.
◇Trung Dung : Ẩn ác nhi dương thiện Giấu cái xấu ác mà phô bày cái tốt đẹp.

(Động)
Khen, xưng tụng.
◎Như: xưng dương khen ngợi, du dương tấm tắc khen hoài.
◇Liêu trai chí dị : Trị khoa thí, công du dương ư Học sứ, toại lĩnh quan quân , 使, (Diệp sinh ) Đến kì thi, ông hết lời khen ngợi (sinh) với Học sứ, nên (sinh) đỗ đầu.

(Động)
Truyền bá, lan ra.
◎Như: dương danh quốc tế truyền ra cho thế giới biết tên.

(Động)
Tiến cử.

(Động)
Khích động.

(Động)
Sảy, rẽ (trừ bỏ trấu, vỏ của ngũ cốc).
◎Như: bá dương sảy rẽ.

(Danh)
Họ Dương.

(Phó)
Vênh vang, đắc ý.
◎Như: dương dương vênh vang.

dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (vhn)
dang, như "dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang" (btcn)
dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (btcn)
giàng, như "giữ giàng" (btcn)
dâng, như "dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao" (gdhn)
duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
nhàng, như "nhẹ nhàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 揚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揚

,

Chữ gần giống 揚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揚 Tự hình chữ 揚 Tự hình chữ 揚 Tự hình chữ 揚

dương [dương]

U+656D, tổng 13 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 敭

Ngày xưa dùng như chữ dương .
dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (gdhn)

Chữ gần giống với 敭:

,

Chữ gần giống 敭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敭 Tự hình chữ 敭 Tự hình chữ 敭 Tự hình chữ 敭

dương [dương]

U+6698, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 暘

(Động) Mặt trời mọc.

(Danh)
Trời tạnh ráo.
◎Như: vũ dương thời nhược
mưa nắng thuận thời tiết.
dương (gdhn)

Chữ gần giống với 暘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

Dị thể chữ 暘

,

Chữ gần giống 暘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暘 Tự hình chữ 暘 Tự hình chữ 暘 Tự hình chữ 暘

dương [dương]

U+694A, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4
1. [白楊] bạch dương 2. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 楊

(Danh) Cây dương, cũng giống cây liễu, có một thứ gọi là bạch dương dùng làm que diêm.

(Danh)
Họ Dương.

dương, như "dương thụ; dương liễu" (vhn)
dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (btcn)
thang, như "bắc thang" (gdhn)

Chữ gần giống với 楊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 楊

,

Chữ gần giống 楊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楊 Tự hình chữ 楊 Tự hình chữ 楊 Tự hình chữ 楊

dương, dượng [dương, dượng]

U+716C, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;

dương, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 煬

(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).Một âm là dượng.

(Động)
Che, trùm, làm cho tối.

(Động)
Hong, hơ cho khô.

(Động)
Sưởi ấm.

(Động)
Cháy rực.

(Động)
Đốt cháy.
◇Phan Nhạc
: Thi Thư dượng nhi vi yên (Tây chinh phú 西) Thi Thư đốt cháy thành khói.

(Động)
Chiếu sáng.

(Tính)
Nóng, viêm nhiệt.

sượng, như "sượng sùng" (vhn)
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
rang, như "rang nấu" (gdhn)
rạng, như "rạng rỡ" (gdhn)

Chữ gần giống với 煬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煬

, ,

Chữ gần giống 煬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬

dương [dương]

U+760D, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2, dang4;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 瘍

(Danh) Nhọt, sảy, ung.
◇Lễ Kí
: Đầu hữu sang tắc mộc, thân hữu dương tắc dục , (Khúc lễ thượng ) Đầu có nhọt thì gội, mình có mụt thì tắm.
dương, như "dương hội (mụn lở)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瘍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

Dị thể chữ 瘍

,

Chữ gần giống 瘍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘍 Tự hình chữ 瘍 Tự hình chữ 瘍 Tự hình chữ 瘍

dương [dương]

U+935A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 鍚

(Danh) Vật trang sức bằng kim loại trên trán ngựa, khi đi thì kêu leng keng.

(Danh)
Đồ trang sức bằng kim loại phía sau cái thuẫn.


thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
thanh, như "thanh la (nhạc khí bằng đồng)" (gdhn)
ưởng, như "ưởng (đồ trang sức cho ngựa)" (gdhn)

Nghĩa của 鍚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáng]Bộ: 金- Kim
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "钖"。见"钖"。

Chữ gần giống với 鍚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍚

,

Chữ gần giống 鍚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍚 Tự hình chữ 鍚 Tự hình chữ 鍚 Tự hình chữ 鍚

dương [dương]

U+98BA, tổng 18 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;

dương

Nghĩa Trung Việt của từ 颺

(Động) Gió thổi.
◇Hứa Hồn
: Giang phong dương phàm cấp, San nguyệt há lâu trì , (Tống khách quy hạp trung ) Gió sông tốc buồm nhanh, Trăng núi xuống lầu chậm.

(Động)
Bay cao.
◎Như: cao dương bay cao, viễn dương cao chạy xa bay.

(Động)
Bày tỏ, hiển dương.
§ Thông dương .

(Động)
Sảy, rẽ (trừ bỏ trấu, vỏ của ngũ cốc).
§ Thông dương .

(Động)
Ném, quăng.
◇Ngũ đăng hội nguyên : Dương hạ đồ đao, lập địa thành Phật , (Đông San Giác thiền sư ) Quăng dao đồ tể, lập tức thành Phật.

Chữ gần giống với 颺:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 颺

,

Chữ gần giống 颺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颺 Tự hình chữ 颺 Tự hình chữ 颺 Tự hình chữ 颺

Dịch dương sang tiếng Trung hiện đại:

《中国古代哲学认为存在于宇宙间的一切事物中的两大对立面之一(跟"阴"相对, 下到同)。》nguyên khí âm dương
阴阳二气。
《指失去电子的(跟"负"相对)。》
điện dương
正电。
cực dương
正极。
阳性 《诊断疾病时对进行某种试验或化验所得结果的表示方法。说明体内有某种病原体存在或对某种药物有过敏反应。例如注射结核菌素后有红肿等反应时叫做结核菌素试验阳性。》
正本位。
杨举。
杨姓。
海洋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dương

dương𠃓:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương đông kích tây
dương:thảng dương (bước đi thong thả)
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương thụ; dương liễu
dương:dương thụ; dương liễu
dương:đại dương
dương:dương (chảy lỏng)
dương:Dương (trái với âm).
dương:dương (chảy lỏng)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:con sơn dương
dương𦍌: 
dương:sơn dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương

Gới ý 15 câu đối có chữ dương:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

dương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dương Tìm thêm nội dung cho: dương