Từ: 低倍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低倍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 低 • 倍

Nghĩa của 低倍 trong tiếng Trung hiện đại:

[dībèi] bội số nhỏ。倍数小的。
低倍放大镜
kính phóng đại bội số nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay低:đay đảy; đay nghiến
đây低:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ倍:goá bụa
bạu倍:bạu mặt (cau mặt)
bậu倍:bậu cửa
bội倍:bội số; gấp bội
bụa倍:goá bụa
vội倍:vội vàng
低倍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低倍 Tìm thêm nội dung cho: 低倍