Cao su chống va đập cửa
Từ: 腹背受敌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腹背受敌:
Nghĩa của 腹背受敌 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùbèishòudí] bị bao vây tứ phía; trước mặt sau lưng đều có địch; trước sau có địch。前面和后面都受到敌人的攻击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |

Tìm hình ảnh cho: 腹背受敌 Tìm thêm nội dung cho: 腹背受敌
