Chữ 笾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笾, chiết tự chữ BIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笾:

笾 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 笾

笾

Chiết tự chữ 笾

Chiết tự chữ biên bao gồm chữ 竹 边 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笾 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 边
  • 竹 trúc
  • 边 biên, bên, ven
  • biên [biên]

    U+7B3E, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 籩;
    Pinyin: bian1;
    Việt bính: bin1;

    笾 biên

    Nghĩa Trung Việt của từ 笾

    Giản thể của chữ 籩.

    Nghĩa của 笾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (籩)
    [biān]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: BIÊN
    cái quả (thời xưa dùng đựng hoa quả, thịt khi cúng tế) 。 古代祭祀或宴会时盛果实、干肉等的竹器。

    Chữ gần giống với 笾:

    䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Dị thể chữ 笾

    籩,

    Chữ gần giống 笾

    簠, 箻, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笾 Tự hình chữ 笾 Tự hình chữ 笾 Tự hình chữ 笾

    笾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笾 Tìm thêm nội dung cho: 笾