Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 笾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笾, chiết tự chữ BIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笾:

笾 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笾

Chiết tự chữ biên bao gồm chữ 竹 边 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笾 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 边
  • trúc
  • biên, bên, ven
  • biên [biên]

    U+7B3E, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 籩;
    Pinyin: bian1;
    Việt bính: bin1;

    biên

    Nghĩa Trung Việt của từ 笾

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 笾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (籩)
    [biān]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: BIÊN
    cái quả (thời xưa dùng đựng hoa quả, thịt khi cúng tế) 。 古代祭祀或宴会时盛果实、干肉等的竹器。

    Chữ gần giống với 笾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Dị thể chữ 笾

    ,

    Chữ gần giống 笾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笾 Tự hình chữ 笾 Tự hình chữ 笾 Tự hình chữ 笾

    笾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笾 Tìm thêm nội dung cho: 笾