Chữ 愀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愀, chiết tự chữ SẬU, THIỂU, XỈU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愀:

愀 thiểu, sậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愀

Chiết tự chữ sậu, thiểu, xỉu bao gồm chữ 心 秋 hoặc 忄 秋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愀 cấu thành từ 2 chữ: 心, 秋
  • tim, tâm, tấm
  • thu
  • 2. 愀 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 秋
  • tâm
  • thu
  • thiểu, sậu [thiểu, sậu]

    U+6100, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao3;
    Việt bính: ciu2
    1. [愀然] thiểu nhiên;

    thiểu, sậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 愀

    (Phó) Xỉu mặt, biến sắc.
    ◎Như: thiểu nhiên bất lạc
    xỉu mặt không vui.
    § Còn đọc là sậu.

    xỉu, như "xỉu mặt" (vhn)
    thiểu, như "thiểu não" (btcn)

    Nghĩa của 愀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: THIỂU
    tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。愀然。
    Từ ghép:
    愀然

    Chữ gần giống với 愀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 愀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愀 Tự hình chữ 愀 Tự hình chữ 愀 Tự hình chữ 愀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愀

    thiểu:thiểu não
    xỉu:xỉu mặt
    愀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愀 Tìm thêm nội dung cho: 愀