Từ: thiệu yên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiệu yên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiệuyên

Nghĩa thiệu yên trong tiếng Việt:

["- (huyện) Huyện thuộc tỉnh Thanh Hoá, thành lập từ 5-7-1977 do hợp nhất hai huyện: Yên Định với Thiệu Hoá, từ 18-11-1996 chia huyện Thiệu Yên thành 2 huyện: Thiệu Hoá và Thiệu Yên, đổi tên huyện Thiệu Yên thành huyện Yên Định (x. Yên Định)"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệu

thiệu:thiệu (khâm phục)
thiệu:thiệu (khâm phục)
thiệu:giới thiệu, Thiệu Trị
thiệu:thiệu (tiếp tục)
thiệu:thiệu (họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên

yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên hồng (tươi, đẹp)
yên:ngồi yên
yên:yên ngựa
yên:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
yên:yên diệm (lửa ngập trời)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:yên (héo, ủ rũ)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên ngựa
thiệu yên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiệu yên Tìm thêm nội dung cho: thiệu yên