Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiệu yên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiệu yên:
Nghĩa thiệu yên trong tiếng Việt:
["- (huyện) Huyện thuộc tỉnh Thanh Hoá, thành lập từ 5-7-1977 do hợp nhất hai huyện: Yên Định với Thiệu Hoá, từ 18-11-1996 chia huyện Thiệu Yên thành 2 huyện: Thiệu Hoá và Thiệu Yên, đổi tên huyện Thiệu Yên thành huyện Yên Định (x. Yên Định)"]Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệu
| thiệu | 劭: | thiệu (khâm phục) |
| thiệu | 卲: | thiệu (khâm phục) |
| thiệu | 紹: | giới thiệu, Thiệu Trị |
| thiệu | 绍: | thiệu (tiếp tục) |
| thiệu | 邵: | thiệu (họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: yên
| yên | 堙: | yên (đồi đất, vật gây trướng ngại) |
| yên | 嫣: | yên hồng (tươi, đẹp) |
| yên | 安: | ngồi yên |
| yên | 㯊: | yên ngựa |
| yên | 湮: | yên một (bị quên), yên diệt (cố quên) |
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
| yên | 焉: | tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu) |
| yên | 焱: | yên diệm (lửa ngập trời) |
| yên | 煙: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc) |
| yên | 燕: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yên | 胭: | yên chi (son bôi môi) |
| yên | 臙: | yên chi (son bôi môi) |
| yên | 菸: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
| yên | 蔫: | yên (héo, ủ rũ) |
| yên | 鄢: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yên | 陻: | yên (đồi đất, vật gây trướng ngại) |
| yên | 鞍: | yên ngựa |

Tìm hình ảnh cho: thiệu yên Tìm thêm nội dung cho: thiệu yên
