Chữ 覃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覃, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覃:

覃 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覃

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 西 早 hoặc 襾 早 hoặc 覀 早 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 覃 cấu thành từ 2 chữ: 西, 早
  • 西 tây, tê
  • tảo
  • 2. 覃 cấu thành từ 2 chữ: 襾, 早
  • á
  • tảo
  • 3. 覃 cấu thành từ 2 chữ: 覀, 早
  • á
  • tảo
  • đàm [đàm]

    U+8983, tổng 12 nét, bộ Á 西 [覀]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan2, qin2, yan3;
    Việt bính: taam4;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 覃

    (Động) Lan tới, lan ra.
    § Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ tiên các quan gọi là đàm ân
    ơn lây.

    (Phó)
    Sâu.
    ◎Như: đàm tư nghĩ sâu xa.

    (Danh)
    Họ Đàm.
    đàm, như "đàm tư (sâu xa)" (gdhn)

    Nghĩa của 覃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Qín]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÀM
    họ Đàm。姓。
    Ghi chú: 另见tán
    [tán]
    Bộ: 西(Tây)
    Hán Việt: ĐÀM
    1. sâu。深。
    覃思(深思)
    nghĩ sâu; suy nghĩ sâu xa
    2. họ Đàm。姓。
    Ghi chú: 另见Qín

    Chữ gần giống với 覃:

    , ,

    Chữ gần giống 覃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覃 Tự hình chữ 覃 Tự hình chữ 覃 Tự hình chữ 覃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覃

    đàm:đàm tư (sâu xa)
    覃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覃 Tìm thêm nội dung cho: 覃