Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覃, chiết tự chữ ĐÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覃:
覃
Pinyin: tan2, qin2, yan3;
Việt bính: taam4;
覃 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 覃
(Động) Lan tới, lan ra.§ Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ tiên các quan gọi là đàm ân 覃恩 ơn lây.
(Phó) Sâu.
◎Như: đàm tư 覃思 nghĩ sâu xa.
(Danh) Họ Đàm.
đàm, như "đàm tư (sâu xa)" (gdhn)
Nghĩa của 覃 trong tiếng Trung hiện đại:
[Qín]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀM
họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见tán
[tán]
Bộ: 西(Tây)
Hán Việt: ĐÀM
1. sâu。深。
覃思(深思)
nghĩ sâu; suy nghĩ sâu xa
2. họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见Qín
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀM
họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见tán
[tán]
Bộ: 西(Tây)
Hán Việt: ĐÀM
1. sâu。深。
覃思(深思)
nghĩ sâu; suy nghĩ sâu xa
2. họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见Qín
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覃
| đàm | 覃: | đàm tư (sâu xa) |

Tìm hình ảnh cho: 覃 Tìm thêm nội dung cho: 覃
