Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tản văn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tản văn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tảnvăn

Nghĩa tản văn trong tiếng Việt:

["- Văn xuôi (cũ)."]

Dịch tản văn sang tiếng Trung hiện đại:

散文 《指除诗歌、戏剧、小说外的文学作品, 包括杂文、随笔、特写等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tản

tản:tản (ô), núi Tản Viên
tản:tản (ô), núi Tản Viên
tản:tản ra, người tản dần
tản:tản cư, tản ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)

Gới ý 15 câu đối có chữ tản:

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

tản văn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tản văn Tìm thêm nội dung cho: tản văn