Chữ 畋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畋, chiết tự chữ ĐIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畋:

畋 điền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畋

畋

Chiết tự chữ 畋

Chiết tự chữ điền bao gồm chữ 田 攴 hoặc 田 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 畋 cấu thành từ 2 chữ: 田, 攴
  • 田 ruộng, điền
  • 攴 phộc
  • 2. 畋 cấu thành từ 2 chữ: 田, 攵
  • 田 ruộng, điền
  • 攵 phộc, truy
  • điền [điền]

    U+754B, tổng 9 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian2;
    Việt bính: tin4;

    畋 điền

    Nghĩa Trung Việt của từ 畋

    (Động) Làm ruộng.
    ◇Thư Kinh 書
    經: Kim nhĩ thượng trạch nhĩ trạch, điền nhĩ điền 今爾尚宅爾宅, 畋爾田 (Đa phương 多方) Nay ngươi muốn được ở nhà của ngươi, làm ruộng ở ruộng của ngươi.

    (Động)
    Săn bắn.
    ◎Như: điền liệp 畋獵 săn bắn.
    điền, như "điền (đi săn)" (gdhn)

    Nghĩa của 畋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tián]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐIỀN
    săn; đi săn。打猎。

    Chữ gần giống với 畋:

    㽘, 㽙, 㽚, 畆, 畇, 畈, 畊, 畋, 界, 畍, 畎, 畏, 畐, 畑, 畒, 畓,

    Chữ gần giống 畋

    攵, 畫, 畣, 畤, 略, 畦, 畧, 畨, 畩, 番,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畋 Tự hình chữ 畋 Tự hình chữ 畋 Tự hình chữ 畋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畋

    điền畋:điền (đi săn)
    畋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畋 Tìm thêm nội dung cho: 畋