Chữ 畋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畋, chiết tự chữ ĐIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畋:
畋
Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;
畋 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 畋
(Động) Làm ruộng.◇Thư Kinh 書經: Kim nhĩ thượng trạch nhĩ trạch, điền nhĩ điền 今爾尚宅爾宅, 畋爾田 (Đa phương 多方) Nay ngươi muốn được ở nhà của ngươi, làm ruộng ở ruộng của ngươi.
(Động) Săn bắn.
◎Như: điền liệp 畋獵 săn bắn.
điền, như "điền (đi săn)" (gdhn)
Nghĩa của 畋 trong tiếng Trung hiện đại:
[tián]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỀN
săn; đi săn。打猎。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỀN
săn; đi săn。打猎。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畋
| điền | 畋: | điền (đi săn) |

Tìm hình ảnh cho: 畋 Tìm thêm nội dung cho: 畋
