Từ: chĩnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chĩnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chĩnh

Nghĩa chĩnh trong tiếng Việt:

["- dt. Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum: đựng mắm trong chĩnh."]

Dịch chĩnh sang tiếng Trung hiện đại:

《小口大肚的瓶子。》
埕; 瓮; 坛 《一种盛东西的陶器, 腹部较大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chĩnh

chĩnh:chĩnh rượu, chĩnh gạo
chĩnh:chĩnh rượu, chĩnh gạo
chĩnh𡓟:(đồ gốm sành, dùng đựng các vật khô rời hoặc chất lỏng)
chĩnh𫄺:chĩnh rượu, chĩnh gạo
chĩnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chĩnh Tìm thêm nội dung cho: chĩnh