Cao su chống va đập cửa
Chữ 嗣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗣, chiết tự chữ TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗣:
嗣
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6
1. [求嗣] cầu tự 2. [承嗣] thừa tự;
嗣 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 嗣
(Động) Nối tiếp, kế tục, thừa kế.◎Như: tự vị 嗣位 nối ngôi, tự nghiệp 嗣業 nối nghiệp.
◇Đại Việt Sử Kí 大越史記: Phong kì trường vi Hùng Vương tự quân vị 封其長為雄王嗣君位 (Ngoại kỉ 外紀) Phong con trưởng làm Hùng Vương nối ngôi vua.
(Danh) Con cháu đời sau.
◎Như:
◎Như: hậu tự 後嗣 con cháu đời sau.
(Danh) Người tiếp tục chức vụ.
(Danh) Họ Tự.
tự, như "thừa tự" (vhn)
Nghĩa của 嗣 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TỰ
1. tiếp nối; kế thừa。接续;继承。
嗣位。
kế vị.
嗣子。
con thừa kế.
2. con cháu。子孙。
后嗣。
con cháu về sau.
Từ ghép:
嗣后
Số nét: 13
Hán Việt: TỰ
1. tiếp nối; kế thừa。接续;继承。
嗣位。
kế vị.
嗣子。
con thừa kế.
2. con cháu。子孙。
后嗣。
con cháu về sau.
Từ ghép:
嗣后
Chữ gần giống với 嗣:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗣
| tự | 嗣: | thừa tự |
Gới ý 15 câu đối có chữ 嗣:

Tìm hình ảnh cho: 嗣 Tìm thêm nội dung cho: 嗣
