Cao su chống va đập cửa

Chữ 嗣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗣, chiết tự chữ TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗣:

嗣 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗣

Chiết tự chữ tự bao gồm chữ 口 冊 司 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗣 cấu thành từ 3 chữ: 口, 冊, 司
  • khẩu
  • sách
  • ti, tơ, tư
  • tự [tự]

    U+55E3, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4;
    Việt bính: zi6
    1. [求嗣] cầu tự 2. [承嗣] thừa tự;

    tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗣

    (Động) Nối tiếp, kế tục, thừa kế.
    ◎Như: tự vị
    nối ngôi, tự nghiệp nối nghiệp.
    ◇Đại Việt Sử Kí : Phong kì trường vi Hùng Vương tự quân vị (Ngoại kỉ ) Phong con trưởng làm Hùng Vương nối ngôi vua.

    (Danh)
    Con cháu đời sau.
    ◎Như:
    ◎Như: hậu tự con cháu đời sau.

    (Danh)
    Người tiếp tục chức vụ.

    (Danh)
    Họ Tự.
    tự, như "thừa tự" (vhn)

    Nghĩa của 嗣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: TỰ
    1. tiếp nối; kế thừa。接续;继承。
    嗣位。
    kế vị.
    嗣子。
    con thừa kế.
    2. con cháu。子孙。
    后嗣。
    con cháu về sau.
    Từ ghép:
    嗣后

    Chữ gần giống với 嗣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗣 Tự hình chữ 嗣 Tự hình chữ 嗣 Tự hình chữ 嗣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗣

    tự:thừa tự

    Gới ý 15 câu đối có chữ 嗣:

    Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

    Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

    嗣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗣 Tìm thêm nội dung cho: 嗣