Cao su chống va đập cửa

Chữ 椈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椈, chiết tự chữ GUỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椈

Chiết tự chữ guốc bao gồm chữ 木 匊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椈 cấu thành từ 2 chữ: 木, 匊
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cúc
  • []

    U+6908, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2;
    Việt bính: guk1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 椈


    guốc, như "dép guốc" (gdhn)

    Nghĩa của 椈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jú]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    bách; cây bách。柏的别称。柏木属植物,柏木属的一种乔木,或同丝柏近缘的几种松柏乔木的任何一种。

    Chữ gần giống với 椈:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椈 Tự hình chữ 椈 Tự hình chữ 椈 Tự hình chữ 椈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椈

    guốc:dép guốc
    椈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椈 Tìm thêm nội dung cho: 椈