Từ: 住址 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 住址:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trú chỉ
Chỗ ở.

Nghĩa của 住址 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùzhǐ] địa chỉ; nơi ở; chỗ ở。居住的地址(指城镇、乡村、街道的名称和门牌号数)。
家庭住址
địa chỉ của gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 址

chỉ:địa chỉ
xởi:xởi đất; xởi lởi
住址 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 住址 Tìm thêm nội dung cho: 住址