Từ: ác tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ác tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: áctử

ác tử
Người ít tuổi bất lương, phẩm tính xấu xa.
§ Cũng gọi là
ác thiếu niên
年.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ác

ác:ác tâm
ác:ác tâm
ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
ác:ác (thấm ướt)
ác:kẻ ác
ác:bóng ác
ác:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
ác𪅴:ác vàng (mặt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)
ác tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ác tử Tìm thêm nội dung cho: ác tử