Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 江山 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāngshān] giang sơn; đất nước; nước non。江河和山岭,多用来指国家或国家的政权。
江山如此多娇。
nước non sao đẹp đến thế.
人民的江山是铁打的江山。
sông núi của nhân dân là sông gang núi thép.
江山如此多娇。
nước non sao đẹp đến thế.
人民的江山是铁打的江山。
sông núi của nhân dân là sông gang núi thép.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Gới ý 15 câu đối có chữ 江山:

Tìm hình ảnh cho: 江山 Tìm thêm nội dung cho: 江山
