Từ: 江山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江山 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngshān] giang sơn; đất nước; nước non。江河和山岭,多用来指国家或国家的政权。
江山如此多娇。
nước non sao đẹp đến thế.
人民的江山是铁打的江山。
sông núi của nhân dân là sông gang núi thép.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Gới ý 15 câu đối có chữ 江山:

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

江山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江山 Tìm thêm nội dung cho: 江山