Cao su chống va đập cửa
Từ: loát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ loát:
Biến thể phồn thể: 軋;
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3;
轧 yết, loát
ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3;
轧 yết, loát
Nghĩa Trung Việt của từ 轧
Giản thể của chữ 軋.ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)
Nghĩa của 轧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軋)
[gá]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: CA
1. chen chúc; chen nhau; chen lấn。挤。
人轧人
người người chen chúc nhau; người chen người.
2. kết giao; giao thiệp; kết。结交。
轧朋友
kết bạn
3. hạch toán; tính; kiểm tra đối chiếu; tính toán。核算;查对。
轧账
tính sổ
[yà]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: ÁT, TRÁT
1. nghiền; cán。碾;滚压。
轧棉花
cán bông
2. chèn ép; lật đổ。排挤。
倾轧
loại trừ nhau
3. họ Át。姓。
4. xình xịch; lạch xạch; lọc xọc (từ tượng thanh, tiếng máy chạy)。象声词,形容机器开动时发出的声音。
机声轧轧
tiếng máy chạy xình xịch
缝纫机轧轧轧地响着。
máy may kêu cành cạch cành cạch
Từ ghép:
轧道机 ; 轧花机
[zhá]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: LOÁT
ép; cán; dát。压(钢坯)。
轧钢
cán thép
Từ ghép:
轧钢 ; 轧辊 ; 轧机
[gá]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: CA
1. chen chúc; chen nhau; chen lấn。挤。
人轧人
người người chen chúc nhau; người chen người.
2. kết giao; giao thiệp; kết。结交。
轧朋友
kết bạn
3. hạch toán; tính; kiểm tra đối chiếu; tính toán。核算;查对。
轧账
tính sổ
[yà]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: ÁT, TRÁT
1. nghiền; cán。碾;滚压。
轧棉花
cán bông
2. chèn ép; lật đổ。排挤。
倾轧
loại trừ nhau
3. họ Át。姓。
4. xình xịch; lạch xạch; lọc xọc (từ tượng thanh, tiếng máy chạy)。象声词,形容机器开动时发出的声音。
机声轧轧
tiếng máy chạy xình xịch
缝纫机轧轧轧地响着。
máy may kêu cành cạch cành cạch
Từ ghép:
轧道机 ; 轧花机
[zhá]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: LOÁT
ép; cán; dát。压(钢坯)。
轧钢
cán thép
Từ ghép:
轧钢 ; 轧辊 ; 轧机
Chữ gần giống với 轧:
轧,Dị thể chữ 轧
軋,
Tự hình:

Pinyin: shua1, shua4;
Việt bính: caat3 saat3
1. [印刷] ấn loát 2. [印刷機] ấn loát cơ 3. [印刷術] ấn loát thuật 4. [振刷] chấn loát 5. [刷子] xoát tử;
刷 xoát, loát
Nghĩa Trung Việt của từ 刷
(Động) Tẩy sạch, lau, chùi, đánh (cho sạch).◎Như: xoát nha 刷牙 đánh răng, xoát hài 刷鞋 đánh giày.
(Động) Rửa oan.
◎Như: tẩy xoát oan tình 洗刷冤情 rửa sạch oan tình.
(Động) Bôi, xoa.
◎Như: xoát tường 鞋刷 trát tường, xoát du tất 油漆刷 bôi sơn dầu.
(Động) Loại bỏ, đào thải.
◎Như: tha tại quyết tái trung bị xoát điệu liễu 他在決賽中被刷掉了 anh ta đã bị loại khỏi cuộc tranh đua.
(Danh) Bàn chải.
◎Như: nha xoát 牙刷 bàn chải đánh răng, hài xoát 鞋刷 bàn chải giày.(Trạng thanh) Xoàn xoạt.
◎Như: xoát xoát tác hưởng 刷刷作響 tiếng vang xoạt xoạt.
§ Tục thường đọc là loát.
loát, như "ấn loát" (vhn)
loạt, như "một loạt" (gdhn)
loét, như "bị loét ra, lở loét" (gdhn)
nhoét, như "nhoe nhoét" (gdhn)
soát, như "kiểm soát" (gdhn)
Nghĩa của 刷 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuā]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: LOÁT
1. bàn chải。(刷儿)刷子。
牙刷。
bàn chải đánh răng.
鞋刷子。
bàn chải giày.
2. chải; quét。用刷子清除或涂抹。
刷牙。
chải răng.
刷鞋。
đánh giày.
刷锅。
chà nồi.
用石灰浆刷墙。
quét tường bằng nước vôi.
象声词
3. soàn soạt; rào rào; rầm rầm; rào rạt。形容迅速擦过去的声音。
风刮得高粱叶子刷刷地响。
gió thổi lá cây cao lương kêu sào sạt.
刷刷地下起雨来了。
mưa rơi rào rào.
Ghi chú: 另见shuà
Từ ghép:
刷拉 ; 刷洗 ; 刷新 ; 刷子
[shuà]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: LOÁT
trắng xanh; tái xanh。刷白。
Ghi chú: 另见shuā。
Từ ghép:
刷白
Số nét: 8
Hán Việt: LOÁT
1. bàn chải。(刷儿)刷子。
牙刷。
bàn chải đánh răng.
鞋刷子。
bàn chải giày.
2. chải; quét。用刷子清除或涂抹。
刷牙。
chải răng.
刷鞋。
đánh giày.
刷锅。
chà nồi.
用石灰浆刷墙。
quét tường bằng nước vôi.
象声词
3. soàn soạt; rào rào; rầm rầm; rào rạt。形容迅速擦过去的声音。
风刮得高粱叶子刷刷地响。
gió thổi lá cây cao lương kêu sào sạt.
刷刷地下起雨来了。
mưa rơi rào rào.
Ghi chú: 另见shuà
Từ ghép:
刷拉 ; 刷洗 ; 刷新 ; 刷子
[shuà]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: LOÁT
trắng xanh; tái xanh。刷白。
Ghi chú: 另见shuā。
Từ ghép:
刷白
Chữ gần giống với 刷:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 刷
㕞,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 轧;
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3
1. [傾軋] khuynh loát 2. [咿軋] y yết;
軋 yết, ca, loát
(Động) Đè bẹp, bài xích.
◎Như: khuynh yết 傾軋 chèn ép, gạt đổ.
(Danh) Một thứ hình phạt ngày xưa, dùng bàn ép kẹp mắt cá chân.(Trạng thanh) Sình sịch, cạch cạch (tiếng bánh xe quay, tiếng máy chạy, v.v.).
◎Như: xa thanh yết yết 車聲軋軋 tiếng xe xình xịch.Một âm là ca.
(Động) Làm nghẽn, chen chúc.
(Động) Kết giao.
◎Như: ca bằng hữu 軋朋友 kết bạn.
§ Ta quen đọc là loát.
ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3
1. [傾軋] khuynh loát 2. [咿軋] y yết;
軋 yết, ca, loát
Nghĩa Trung Việt của từ 軋
(Động) Cán, lăn, nghiến.(Động) Đè bẹp, bài xích.
◎Như: khuynh yết 傾軋 chèn ép, gạt đổ.
(Danh) Một thứ hình phạt ngày xưa, dùng bàn ép kẹp mắt cá chân.(Trạng thanh) Sình sịch, cạch cạch (tiếng bánh xe quay, tiếng máy chạy, v.v.).
◎Như: xa thanh yết yết 車聲軋軋 tiếng xe xình xịch.Một âm là ca.
(Động) Làm nghẽn, chen chúc.
(Động) Kết giao.
◎Như: ca bằng hữu 軋朋友 kết bạn.
§ Ta quen đọc là loát.
ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 軋:
軋,Dị thể chữ 軋
轧,
Tự hình:

Pinyin: le4, lu:3, luo1, lü3;
Việt bính: lyut3;
捋 loát
Nghĩa Trung Việt của từ 捋
(Động) Nhổ, rút.◎Như: loát hổ tu 捋虎鬚 nhổ râu cọp.
(Động) Vuốt.
◎Như: loát hồ tu 捋鬍鬚 vuốt râu.
(Động) Hái, gỡ.
◇Thi Kinh 詩經: Thải thải phù dĩ, Bạc ngôn loát chi 采采芣, 薄言捋之 (Chu nam 周南, Phù dĩ 芣苢) Hái hái trái phù dĩ, Hãy cứ gỡ lấy hột.
(Động) Cầm, nắm lấy.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ dục loát y thị sanh, nhất chấn y, thư lạc tháp thượng 婦欲捋衣視生, 一振衣, 書落榻上 (Xảo Nương 巧娘) Người đàn bà toan nắm áo nhìn sinh, vừa kéo áo lên thì phong thư rơi ra trên giường.
(Động) Xắn, vén.
◎Như: loát tụ tử 捋袖子 xắn tay áo.
liệt, như "liệt (sắn lên, vuốt)" (gdhn)
loát, như "loát (vuốt bằng bàn tay): loát hổ tu" (gdhn)
lư, như "lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu)" (gdhn)
Nghĩa của 捋 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: LIỆT, LOÁT
vuốt。用手指顺着抹过去,使物体顺溜或干净。
捋胡子。
vuốt râu.
捋麻绳。
vuốt sợi thừng gai.
[luō]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LOÁT, LIỆT
vuốt; vén。用手握住条状物向一端滑动。
捋起袖子。
vén tay áo.
Từ ghép:
捋虎须
Số nét: 11
Hán Việt: LIỆT, LOÁT
vuốt。用手指顺着抹过去,使物体顺溜或干净。
捋胡子。
vuốt râu.
捋麻绳。
vuốt sợi thừng gai.
[luō]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LOÁT, LIỆT
vuốt; vén。用手握住条状物向一端滑动。
捋起袖子。
vén tay áo.
Từ ghép:
捋虎须
Chữ gần giống với 捋:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Dịch loát sang tiếng Trung hiện đại:
ấn loátNghĩa chữ nôm của chữ: loát
| loát | 刷: | ấn loát |
| loát | 𠷈: | lưu loát |
| loát | 律: | |
| loát | 捋: | loát (vuốt bằng bàn tay): loát hổ tu |
| loát | 揠: | loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ) |
| loát | 涮: | loát (tráng bằng nước nhiều lần) |
| loát | 軋: | loát (cán sắt) |
| loát | 轧: | loát (cán sắt) |

Tìm hình ảnh cho: loát Tìm thêm nội dung cho: loát
