Từ: 儒將 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒將:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nho tướng
Vừa có tài học tri thức, vừa có phong độ của bậc tướng lĩnh.

Nghĩa của 儒将 trong tiếng Trung hiện đại:

[rújiàng] nho tướng (vị tướng có phong độ)。有读书人风度的将帅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 將

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
儒將 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒將 Tìm thêm nội dung cho: 儒將