Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nho tướng
Vừa có tài học tri thức, vừa có phong độ của bậc tướng lĩnh.
Nghĩa của 儒将 trong tiếng Trung hiện đại:
[rújiàng] nho tướng (vị tướng có phong độ)。有读书人风度的将帅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒
| nho | 儒: | nhà nho |
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhô | 儒: | nhô lên, nhấp nhô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 將
| tương | 將: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 將: | tướng quân; tướng sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 儒將 Tìm thêm nội dung cho: 儒將
