Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người thẳng tính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người thẳng tính:
Dịch người thẳng tính sang tiếng Trung hiện đại:
直性子 《直性的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳng
| thẳng | 倘: | thẳng thắn |
| thẳng | : | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦎: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𬆅: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𬆈: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦛: | ngay thẳng |
| thẳng | 𥊣: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𥊢: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𫤁: | thẳng thắn |
| thẳng | 躺: | thẳng thắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: người thẳng tính Tìm thêm nội dung cho: người thẳng tính
