Từ: người thẳng tính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người thẳng tính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườithẳngtính

Dịch người thẳng tính sang tiếng Trung hiện đại:

直性子 《直性的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳng

thẳng:thẳng thắn
thẳng󰊺:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𣦎:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𬆅:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𬆈:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𣦛:ngay thẳng
thẳng𥊣:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𥊢:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𫤁:thẳng thắn
thẳng:thẳng thắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính
người thẳng tính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người thẳng tính Tìm thêm nội dung cho: người thẳng tính