Từ: thúy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ thúy:
Chữ gần giống với 脃:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 脃
脆,
Tự hình:

Pinyin: cui4, mai4;
Việt bính: ceoi3
1. [清脆] thanh thúy;
脆 thúy
Nghĩa Trung Việt của từ 脆
(Tính) Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Vạn vật thảo mộc chi sanh dã nhu thúy, kì tử dã khô cảo 萬物草木之生也柔脆, 其死也枯槁 (Chương 76) Muôn vật cây cỏ sinh ra thì mềm dịu, mà khi chết thì khô héo.
(Tính) Giòn, xốp.
◎Như: thúy bính 脆餅 bánh giòn, hựu thúy hựu hương 又脆又香 vừa giòn vừa thơm.
(Tính) Yếu, kém, nhu nhược, khinh bạc.
◎Như: phong tục thúy bạc 風俗脆薄 phong tục khinh bạc.
(Tính) Trong trẻo (âm thanh).
◎Như: thanh thúy 清脆 trong trẻo và vang xa.
(Tính) Gọn gàng, dứt khoát.
◎Như: giá kiện sự bạn đắc ngận thúy 這件事辦得很脆 việc này giải quyết rất nhanh gọn.
§ Cũng viết là thúy 脃.
thuý, như "thuý (giòn ngon)" (gdhn)
Nghĩa của 脆 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: XUỆ, TUYỆT
1. giòn; dễ bể; dễ vỡ。容易折断破碎(跟"韧"相对)。
这种纸不算薄,就是太脆。
loại giấy này không đến nỗi mỏng, có điều giòn quá.
2. giòn tan; giòn rụm (thức ăn)。(较硬的食物)容易弄碎弄裂。
3. giòn giã; trong vắt; du dương (âm thanh)。(声音) 清脆。
她的嗓音挺脆。
giọng cô ấy trong vắt
方
4. dứt khoát。说话做事爽利痛快;干脆。
这件事办得很脆。
chuyện này làm rất dứt khoát.
Từ ghép:
脆骨 ; 脆快 ; 脆弱 ; 脆生 ; 脆性
Chữ gần giống với 脆:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 脆
脃,
Tự hình:

Pinyin: cui4, qiao1, xia1;
Việt bính: ceoi3;
毳 thuế, thúy
Nghĩa Trung Việt của từ 毳
(Danh) Lông nhỏ của chim thú.Cũng đọc là thúy.(Tính) Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy.
§ Thông thúy 脆.
(Tính) Giòn, xốp (thức ăn).
§ Thông thúy 脆.
tuyệt, như "tuyệt (lông mao)" (gdhn)
xồi, như "lông xồi (lông tơ)" (gdhn)
Nghĩa của 毳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TUYỆT
书
lông tơ (chim, thú)。鸟兽的细毛。
Tự hình:

Pinyin: cui4, chi4;
Việt bính: ceoi3;
翠 thúy
Nghĩa Trung Việt của từ 翠
(Danh) Tên gọi tắt của thúy điểu 翠鳥 (thuộc khoa phỉ thúy 翡翠) chim trả, chim bói cá.(Danh) Ngọc xanh biếc.
◎Như: châu thúy 珠翠 ngọc trai và ngọc bích.
(Danh) Nhan liệu màu xanh thẫm, phụ nữ ngày xưa dùng để vẽ mày.
◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: Mi thúy bạc, mấn vân tàn, dạ trường khâm chẩm hàn 眉翠薄, 鬢雲殘, 夜長衾枕寒 (Ngọc lô hương từ 利玉爐香詞) Mày thúy nhạt, tóc mây tàn, đêm dài chăn gối lạnh.
(Danh) Tỉ dụ người đẹp, kĩ nữ.
◎Như: ỷ thúy ôi hồng 倚翠偎紅 kề dựa người đẹp.
(Danh) Họ Thúy.
(Tính) Được trang sức hoặc làm bằng lông chim trả.
◎Như: thúy khâm 翠衾 chăn phỉ thúy.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Uyên ương ngõa lãnh sương hoa trọng, Phỉ thúy khâm hàn thùy dữ cộng? 鴛鴦瓦冷霜華重, 翡翠衾寒誰與共 (Trường hận ca 長恨歌) Ngói uyên ương lạnh mang nặng giọt sương, Chăn phỉ thúy lạnh, cùng ai chung đắp?
(Tính) Màu xanh biếc.
◎Như: thúy lâu 翠樓 lầu thúy (lâu các hoa lệ, thường chỉ khuê phòng).
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Cộng ỷ lan can khán thúy vi 共倚欄杆看翠微 (Xuân cảnh 春景) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.
thuý, như "thuý (màu biếc; chim bói cá)" (vhn)
thuý (gdhn)
Nghĩa của 翠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: THUÝ
1. xanh biếc; xanh; thuý。翠绿色。
翠 竹。
tre xanh.
翠 玉。
ngọc thuý; ngọc cánh trà be
翠 鸟。
chim trả
2. chim phỉ thuý; chim trả。指翡翠①。
点翠 (用翡翠鸟的羽毛来做装饰的手工工艺)。
điểm thuý (dùng lông của chim phỉ thuý để trang sức).
3. ngọc; jade; ngọc lục bảo。指翡翠②。
珠翠 。
châu ngọc.
Từ ghép:
翠菊 ; 翠绿 ; 翠鸟 ; 翠微
Tự hình:

Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6
1. [深邃] thâm thúy 2. [邃密] thúy mật;
邃 thúy
Nghĩa Trung Việt của từ 邃
(Tính) Sâu xa.◎Như: thâm thúy 深邃 sâu xa.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tọa đàm thượng, tứ diện trúc thụ hoàn hợp, tịch liêu vô nhân, thê thần hàn cốt, tiễu sảng u thúy 坐潭上, 四面竹樹環合, 寂寥無人, 淒神寒骨, 悄愴幽邃 (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 至小邱西小石潭記) Ngồi trên đầm, bốn mặt tre và cây vây quanh, vắng vẻ không người, lạnh thần rét xương, lặng lẽ thâm u.
(Phó) Tinh thông.
◇Hán Thư 漢書: Vô sở bất thông, nhi vưu thúy luật lịch 無所不通, 而尤邃律曆 (Nhậm Ngao truyện 任敖傳) Không gì là không hiểu, mà còn rất tinh thông phép lịch.
thuý, như "thâm thuý" (gdhn)
Nghĩa của 邃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: THUÝ
1. sâu xa (thời gian, không gian)。 (时间、空间)深远。
邃古。
thời xưa.
深邃。
thâm thuý.
2. tinh thông。精深。
精邃。
tinh thông sâu sắc.
Từ ghép:
邃密
Tự hình:

Gới ý 17 câu đối có chữ thúy:
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai
Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng
Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh
Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Tìm hình ảnh cho: thúy Tìm thêm nội dung cho: thúy
