Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thúy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ thúy:

脃 thúy脆 thúy毳 thuế, thúy翠 thúy邃 thúy

Đây là các chữ cấu thành từ này: thúy

thúy [thúy]

U+8103, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3;

thúy

Nghĩa Trung Việt của từ 脃

Cũng như thúy .

Chữ gần giống với 脃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脃

,

Chữ gần giống 脃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脃 Tự hình chữ 脃 Tự hình chữ 脃 Tự hình chữ 脃

thúy [thúy]

U+8106, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4, mai4;
Việt bính: ceoi3
1. [清脆] thanh thúy;

thúy

Nghĩa Trung Việt của từ 脆

(Tính) Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy.
◇Đạo Đức Kinh
: Vạn vật thảo mộc chi sanh dã nhu thúy, kì tử dã khô cảo , (Chương 76) Muôn vật cây cỏ sinh ra thì mềm dịu, mà khi chết thì khô héo.

(Tính)
Giòn, xốp.
◎Như: thúy bính bánh giòn, hựu thúy hựu hương vừa giòn vừa thơm.

(Tính)
Yếu, kém, nhu nhược, khinh bạc.
◎Như: phong tục thúy bạc phong tục khinh bạc.

(Tính)
Trong trẻo (âm thanh).
◎Như: thanh thúy trong trẻo và vang xa.

(Tính)
Gọn gàng, dứt khoát.
◎Như: giá kiện sự bạn đắc ngận thúy việc này giải quyết rất nhanh gọn.
§ Cũng viết là thúy .
thuý, như "thuý (giòn ngon)" (gdhn)

Nghĩa của 脆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (脃)
[cuì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: XUỆ, TUYỆT
1. giòn; dễ bể; dễ vỡ。容易折断破碎(跟"韧"相对)。
这种纸不算薄,就是太脆。
loại giấy này không đến nỗi mỏng, có điều giòn quá.
2. giòn tan; giòn rụm (thức ăn)。(较硬的食物)容易弄碎弄裂。
3. giòn giã; trong vắt; du dương (âm thanh)。(声音) 清脆。
她的嗓音挺脆。
giọng cô ấy trong vắt

4. dứt khoát。说话做事爽利痛快;干脆。
这件事办得很脆。
chuyện này làm rất dứt khoát.
Từ ghép:
脆骨 ; 脆快 ; 脆弱 ; 脆生 ; 脆性

Chữ gần giống với 脆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脆

,

Chữ gần giống 脆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脆 Tự hình chữ 脆 Tự hình chữ 脆 Tự hình chữ 脆

thuế, thúy [thuế, thúy]

U+6BF3, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4, qiao1, xia1;
Việt bính: ceoi3;

thuế, thúy

Nghĩa Trung Việt của từ 毳

(Danh) Lông nhỏ của chim thú.Cũng đọc là thúy.

(Tính)
Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy.
§ Thông thúy
.

(Tính)
Giòn, xốp (thức ăn).
§ Thông thúy .

tuyệt, như "tuyệt (lông mao)" (gdhn)
xồi, như "lông xồi (lông tơ)" (gdhn)

Nghĩa của 毳 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 12
Hán Việt: TUYỆT

lông tơ (chim, thú)。鸟兽的细毛。

Chữ gần giống với 毳:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 毳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毳 Tự hình chữ 毳 Tự hình chữ 毳 Tự hình chữ 毳

thúy [thúy]

U+7FE0, tổng 14 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4, chi4;
Việt bính: ceoi3;

thúy

Nghĩa Trung Việt của từ 翠

(Danh) Tên gọi tắt của thúy điểu (thuộc khoa phỉ thúy ) chim trả, chim bói cá.

(Danh)
Ngọc xanh biếc.
◎Như: châu thúy ngọc trai và ngọc bích.

(Danh)
Nhan liệu màu xanh thẫm, phụ nữ ngày xưa dùng để vẽ mày.
◇Ôn Đình Quân : Mi thúy bạc, mấn vân tàn, dạ trường khâm chẩm hàn , , (Ngọc lô hương từ ) Mày thúy nhạt, tóc mây tàn, đêm dài chăn gối lạnh.

(Danh)
Tỉ dụ người đẹp, kĩ nữ.
◎Như: ỷ thúy ôi hồng kề dựa người đẹp.

(Danh)
Họ Thúy.

(Tính)
Được trang sức hoặc làm bằng lông chim trả.
◎Như: thúy khâm chăn phỉ thúy.
◇Bạch Cư Dị : Uyên ương ngõa lãnh sương hoa trọng, Phỉ thúy khâm hàn thùy dữ cộng? , (Trường hận ca ) Ngói uyên ương lạnh mang nặng giọt sương, Chăn phỉ thúy lạnh, cùng ai chung đắp?

(Tính)
Màu xanh biếc.
◎Như: thúy lâu lầu thúy (lâu các hoa lệ, thường chỉ khuê phòng).
◇Trần Nhân Tông : Cộng ỷ lan can khán thúy vi (Xuân cảnh ) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.

thuý, như "thuý (màu biếc; chim bói cá)" (vhn)
thuý (gdhn)

Nghĩa của 翠 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: THUÝ
1. xanh biếc; xanh; thuý。翠绿色。
翠 竹。
tre xanh.
翠 玉。
ngọc thuý; ngọc cánh trà be
翠 鸟。
chim trả
2. chim phỉ thuý; chim trả。指翡翠①。
点翠 (用翡翠鸟的羽毛来做装饰的手工工艺)。
điểm thuý (dùng lông của chim phỉ thuý để trang sức).
3. ngọc; jade; ngọc lục bảo。指翡翠②。
珠翠 。
châu ngọc.
Từ ghép:
翠菊 ; 翠绿 ; 翠鸟 ; 翠微

Chữ gần giống với 翠:

, , , , , , , , , 𦑅, 𦑗,

Chữ gần giống 翠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翠 Tự hình chữ 翠 Tự hình chữ 翠 Tự hình chữ 翠

thúy [thúy]

U+9083, tổng 17 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6
1. [深邃] thâm thúy 2. [邃密] thúy mật;

thúy

Nghĩa Trung Việt của từ 邃

(Tính) Sâu xa.
◎Như: thâm thúy
sâu xa.
◇Liễu Tông Nguyên : Tọa đàm thượng, tứ diện trúc thụ hoàn hợp, tịch liêu vô nhân, thê thần hàn cốt, tiễu sảng u thúy , , , , (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 西) Ngồi trên đầm, bốn mặt tre và cây vây quanh, vắng vẻ không người, lạnh thần rét xương, lặng lẽ thâm u.

(Phó)
Tinh thông.
◇Hán Thư : Vô sở bất thông, nhi vưu thúy luật lịch , (Nhậm Ngao truyện ) Không gì là không hiểu, mà còn rất tinh thông phép lịch.
thuý, như "thâm thuý" (gdhn)

Nghĩa của 邃 trong tiếng Trung hiện đại:

[suì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: THUÝ
1. sâu xa (thời gian, không gian)。 (时间、空间)深远。
邃古。
thời xưa.
深邃。
thâm thuý.
2. tinh thông。精深。
精邃。
tinh thông sâu sắc.
Từ ghép:
邃密

Chữ gần giống với 邃:

, , ,

Chữ gần giống 邃

, , , , 辿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邃 Tự hình chữ 邃 Tự hình chữ 邃 Tự hình chữ 邃

Gới ý 17 câu đối có chữ thúy:

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

thúy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thúy Tìm thêm nội dung cho: thúy