Chữ 鸎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸎, chiết tự chữ OANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸎:

鸎 oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸎

Chiết tự chữ oanh bao gồm chữ 賏 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸎 cấu thành từ 2 chữ: 賏, 鳥
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • oanh [oanh]

    U+9E0E, tổng 25 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying1;
    Việt bính: ang1 ngang1;

    oanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸎

    Một dạng của chữ oanh .

    Nghĩa của 鸎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yng]Bộ: 鳥- Điểu
    Số nét: 25
    Hán Việt:
    xem "莺"。同"莺"。

    Chữ gần giống với 鸎:

    , , , , , 𪇜, 𪇨, 𪇩, 𪇪, 𪇫,

    Dị thể chữ 鸎

    , 𬸕,

    Chữ gần giống 鸎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸎 Tự hình chữ 鸎 Tự hình chữ 鸎 Tự hình chữ 鸎

    鸎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸎 Tìm thêm nội dung cho: 鸎