Cao su chống va đập cửa

Từ: 信物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín vật
Vật làm tin, vật để làm bằng chứng.
◇Vô danh thị 氏:
Ngã giá lí hữu cá tảo mộc sơ nhi, dữ nhĩ tố tín vật
兒, 物 (Hoàng hoa dục 峪, Đệ nhất chiết) Em trong đó có cái lược bằng gỗ táo, cho chàng làm vật làm tin.

Nghĩa của 信物 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiÌnwù] vật tín; tín vật; của làm tin; của tin; đồ vật để làm tin。作为凭证的物件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
信物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信物 Tìm thêm nội dung cho: 信物