tín vật
Vật làm tin, vật để làm bằng chứng.
◇Vô danh thị 無名氏:
Ngã giá lí hữu cá tảo mộc sơ nhi, dữ nhĩ tố tín vật
我這裡有個棗木梳兒, 與你做信物 (Hoàng hoa dục 黃花峪, Đệ nhất chiết) Em trong đó có cái lược bằng gỗ táo, cho chàng làm vật làm tin.
Nghĩa của 信物 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 信物 Tìm thêm nội dung cho: 信物
