Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 体制 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐzhì] 1. thể chế; cơ chế。国家机关、企业、事业单位等的组织制度。
学校体制
thể chế trường học
领导体制
cơ chế lãnh đạo
2. thể; thể tài。文体的格局;体裁。
五言诗的体制,在汉末就形成了。
thể thơ năm chữ, cuối đời Hán đã hình thành.
学校体制
thể chế trường học
领导体制
cơ chế lãnh đạo
2. thể; thể tài。文体的格局;体裁。
五言诗的体制,在汉末就形成了。
thể thơ năm chữ, cuối đời Hán đã hình thành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 体制 Tìm thêm nội dung cho: 体制
