Chữ 粝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粝, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粝:

粝 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粝

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 米 厉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粝 cấu thành từ 2 chữ: 米, 厉
  • mè, mễ
  • lại, lệ
  • lệ [lệ]

    U+7C9D, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 糲;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai6;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 粝

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 粝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (糲)
    [lì]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LỆ
    gạo lức。糙米。
    粗粝。
    gạo lức (gạo xay nhưng chưa giã).

    Chữ gần giống với 粝:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Dị thể chữ 粝

    ,

    Chữ gần giống 粝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粝 Tự hình chữ 粝 Tự hình chữ 粝 Tự hình chữ 粝

    粝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粝 Tìm thêm nội dung cho: 粝