Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 波羅蜜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波羅蜜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba la mật
Vượt đến cõi giải thoát, cứu độ được người khác. Phiên âm tiếng Phạn "pāramitā". Còn được phiên âm là
Ba-la-mật-đa
多 và
Ba-la-nhĩ-đa
多, Hán dịch là
đáo bỉ ngạn
岸 qua đến bờ bên kia,
độ vô cực
極 đến nơi không giới hạn,
độ
vượt qua,
sự cứu cánh
竟 viên mãn rốt ráo sự việc. Thuật ngữ đề cập đến pháp tu tập nền tảng Tính không của hàng Bồ Tát Đại thừa để đưa chúng sinh đến bờ giải thoát. Phật giáo Đại thừa có dạy pháp tu Lục Ba-la-mật và Thập Ba-la-mật để được đến bờ giải thoát.Cây mít, trái mít. § Cũng gọi là
ba la mật
,
bà na sa
娑.

Nghĩa của 波罗蜜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōluómì] 1. đến bờ bên kia (từ dùng trong Phật giáo)。佛教用语,指到彼岸。也译作波罗蜜多。〖梵pāramitā〗
2. cây mít。 木菠萝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt
波羅蜜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波羅蜜 Tìm thêm nội dung cho: 波羅蜜