ba la mật
Vượt đến cõi giải thoát, cứu độ được người khác. Phiên âm tiếng Phạn "pāramitā". Còn được phiên âm là
Ba-la-mật-đa
波羅蜜多 và
Ba-la-nhĩ-đa
波囉弭多, Hán dịch là
đáo bỉ ngạn
到彼岸 qua đến bờ bên kia,
độ vô cực
度無極 đến nơi không giới hạn,
độ
度 vượt qua,
sự cứu cánh
事究竟 viên mãn rốt ráo sự việc. Thuật ngữ đề cập đến pháp tu tập nền tảng Tính không của hàng Bồ Tát Đại thừa để đưa chúng sinh đến bờ giải thoát. Phật giáo Đại thừa có dạy pháp tu Lục Ba-la-mật và Thập Ba-la-mật để được đến bờ giải thoát.Cây mít, trái mít. § Cũng gọi là
ba la mật
菠蘿蜜,
bà na sa
婆那娑.
Nghĩa của 波罗蜜 trong tiếng Trung hiện đại:
2. cây mít。 木菠萝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅
| la | 羅: | thiên la địa võng |
| là | 羅: | đó là… lụa là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜
| mất | 蜜: | Mất trái cây (mứt trái cây) |
| mật | 蜜: | mật ong |
| mứt | 蜜: | bánh mứt |

Tìm hình ảnh cho: 波羅蜜 Tìm thêm nội dung cho: 波羅蜜
