Từ: 纳米比亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳米比亚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 纳 • 米 • 比 • 亚
Nghĩa của 纳米比亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàmǐbǐyà] Na-mi-bi-a; Namibia (tên cũ là South-West Africa)。纳米比亚,西南非洲西南部的一个国家,位于大西洋沿岸。1884年后属于德国的保护国,1915年被南非占领,从1920年到1946年受民族联盟托管,但拒绝联合国代替托管,经过多年混乱,纳米比亚于1990年3月获得完全独立,温得合克是其首都。人口1,927,447 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚