Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剁, chiết tự chữ ĐOÁ, ĐÓA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剁:
剁
Pinyin: duo4;
Việt bính: do2 doek3;
剁 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 剁
(Động) Băm, chặt.◎Như: khảm đồng đóa thiết 砍銅剁鐵 chém đồng chặt sắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tứ cá bị cản chí Thúy Hoa lâu tiền, đóa vi nhục nê 四個被趕至翠花樓前, 剁為肉泥 (Đệ tam hồi) Bốn người bị đuổi theo đến trước lầu Thúy Hoa, bị vằm xác ra như bùn.
đoá, như "nổi đoá" (gdhn)
Nghĩa của 剁 trong tiếng Trung hiện đại:
[duò]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÁ
chặt; băm。用刀向下砍。
剁排骨
chặt xương sườn.
饺子馅儿剁得很细。
nhân bánh chẻo được băm rất nhuyễn.
他把柳条剁成了三段。
anh ấy chặt cành liễu làm ba đoạn.
Từ ghép:
剁斧石 ; 剁肉 ; 剁碎
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÁ
chặt; băm。用刀向下砍。
剁排骨
chặt xương sườn.
饺子馅儿剁得很细。
nhân bánh chẻo được băm rất nhuyễn.
他把柳条剁成了三段。
anh ấy chặt cành liễu làm ba đoạn.
Từ ghép:
剁斧石 ; 剁肉 ; 剁碎
Chữ gần giống với 剁:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 剁
刴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剁
| đoá | 剁: | nổi đoá |

Tìm hình ảnh cho: 剁 Tìm thêm nội dung cho: 剁
