Từ: 土石方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土石方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土石方 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔshífāng] mét khối; thước khối (đất đá)。土方、石方的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
土石方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土石方 Tìm thêm nội dung cho: 土石方