Từ: 打格子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打格子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 格 • 子

Nghĩa của 打格子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎgé·zi] kẻ ô; chia ô。将...不拘颜色地划成方块;尤指在种植前将(土地)规划成棋格状或许多方块。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch格:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
打格子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打格子 Tìm thêm nội dung cho: 打格子