Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 春情 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnqíng] tình yêu; tình yêu trai gái; xuân tình; khát tình。春心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 春情 Tìm thêm nội dung cho: 春情
