Từ: 走子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuzǐ] nước (đánh cờ)。移动棋子的位置(如跳棋子、国际象棋子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
走子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走子 Tìm thêm nội dung cho: 走子