Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 可观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可观 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěguān] 1. đáng xem。值得看。
这出戏大有可观。
vở kịch này đáng xem.
2. cao; lớn; to。 指达到比较高的程度。
规模可观。
qui mô lớn.
三万元这个数目也就很可观了。
ba vạn đồng, con số này khá lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
可观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可观 Tìm thêm nội dung cho: 可观