Từ: 何必 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何必:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 何必 trong tiếng Trung hiện đại:

[hébì] hà tất; hà cớ; bất tất; cần gì。用反问的语气表示不必。
既然不会下雨,何必带伞!
trời không thể mưa, cần gì phải mang theo dù!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải
何必 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何必 Tìm thêm nội dung cho: 何必